F.C. Barcelona
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Deportivo Alavés

F.C. Barcelona vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 5-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 2, Deportivo Alavés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Jorge Figueroa
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 17' Martín Aguirregabiria
  2. 29' Trincão · Ilaix Kourouma 1-0
  3. 38' Lionel Messi
  4. 45'+1 L. Messi · Busquets 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' S. Umtiti Busquets
  7. 46' Luis Rioja Iñigo Córdoba
  8. 46' Laguardia Martín Aguirregabiria
  9. 53' Alberto Rodríguez
  10. 57' 2-1 Luis Rioja
  11. 64' Pedri Ilaix Kourouma
  12. 72' M. Pjanić F. de Jong
  13. 72' S. Dest Óscar Mingueza
  14. 72' Pere Pons Pina
  15. 74' Trincão · L. Messi 3-1
  16. 75' L. Messi · A. Griezmann 4-1
  17. 80' Junior Firpo · A. Griezmann 5-1
  18. 81' O. Dembélé A. Griezmann
  19. 81' Deyverson Joselu
  20. 81' Borja Sainz Lucas Pérez
  21. FT5-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Koeman
  1. 1M. ter Stegen 6.5
  2. 15C. Lenglet 7.3
  3. 24Junior Firpo 7.5
  4. 28Óscar Mingueza ▼ 72' 6.9
  5. 5Busquets ▼ 46' 7.3
  6. 21F. de Jong ▼ 72' 6.3
  7. 12Riqui Puig 7.2
  8. 27Ilaix Kourouma ▼ 64' 6.2
  9. 10L. Messi ⚽2 9.3
  10. 7A. Griezmann ⇢2 ▼ 81' 8.0
  11. 17Trincão ⚽2 8.3

Dự bị 11

  1. 23S. Umtiti ▲ 46' 6.6
  2. 16Pedri ▲ 64' 6.9
  3. 8M. Pjanić ▲ 72' 6.7
  4. 2S. Dest ▲ 72' 6.5
  5. 11O. Dembélé ▲ 81' 6.3
  6. 13Neto
  7. 29K. De La Fuente
  8. 30Álex Collado
  9. 18Jordi Alba
  10. 19Matheus Fernandes
  11. 26Iñaki Peña
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 1Pacheco 6.0
  2. 22F. Lejeune 6.5
  3. 3Rubén Duarte 6.2
  4. 2Alberto Rodríguez 5.9
  5. 21Martín Aguirregabiria ▼ 46' 6.2
  6. 16Edgar Méndez 6.5
  7. 8Pina ▼ 72' 6.9
  8. 6R. Battaglia 6.3
  9. 17Iñigo Córdoba ▼ 46' 7.0
  10. 9Joselu ▼ 81' 6.9
  11. 7Lucas Pérez ▼ 81' 6.3

Dự bị 12

  1. 11Luis Rioja ▲ 46' 7.3
  2. 5Laguardia ▲ 46' 6.5
  3. 20Pere Pons ▲ 72' 6.3
  4. 14Deyverson ▲ 81' 6.6
  5. 29Borja Sainz ▲ 81' 6.3
  6. 13Sivera
  7. 19Manu García
  8. 24Jota Peleteiro
  9. 36A. Abqar
  10. 18Burgui
  11. 37F. Pellistri
  12. 26Javi López

Thống kê

005
420
73%Kiểm soát bóng27%
17Dứt điểm6
9Trúng đích2
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
5Phạt góc4
5Việt vị0
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
870Chuyền bóng294
793Chuyền chính xác218
91%Chính xác chuyền74%

So sánh

54Trận đấu43
122Ghi được41
58Thủng lưới66
2.26Bàn thắng mỗi trận0.95
20Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn20
69Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu