Getafe CF
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Rayo Vallecano

Getafe CF vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-2 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 0, hòa 6, Rayo Vallecano thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
WWLLD Getafe CF
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 29' Alemão
  2. 38' 0-1 S. Camello
  3. 44' Domingos Duarte
  4. HT0-1
  5. 46' Luis Vázquez
  6. 46' D. Rico A. Liso
  7. 46' A. Kamara Davinchi
  8. 46' Alex Sancris Kiko Femenia
  9. 50' Pathé Ismaël Ciss
  10. 55' Abdel Abqar
  11. 61' Augusto Batalla
  12. 68' U. Lopez J. de Frutos
  13. 68' P. Chavarria Pacha
  14. 68' A. Ratiu Alemao
  15. 70' R. Nteka S. Camello
  16. 73' 0-2 R. Nteka · G. Gumbau
  17. 79' Javier Munoz L. Milla
  18. 79' B. Mayoral L. Vazquez
  19. 85' Nobel Mendy
  20. 90'+1 Randy Nteka
  21. 90'+1 O. Valentin G. Gumbau
  22. FT0-2

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 6.2
  2. 17Kiko Femenia ▼ 46' 6.5
  3. 3A. Abqar 6.2
  4. 22D. Duarte 6.9
  5. 21J. Iglesias 6.9
  6. 26Davinchi ▼ 46' 6.2
  7. 23A. Liso ▼ 46' 6.7
  8. 5L. Milla ▼ 79' 7.3
  9. 8M. Arambarri 5.0
  10. 19L. Vazquez ▼ 79' 7.2
  11. 10M. Satriano 6.3

Dự bị 11

  1. 1J. Letacek
  2. 12A. Nyom
  3. 16D. Rico ▲ 46' 6.7
  4. 14Javier Munoz ▲ 79' 6.3
  5. 9B. Mayoral ▲ 79' 6.5
  6. 20V. Birmancevic
  7. 11A. Kamara ▲ 46' 6.2
  8. 18Alex Sancris ▲ 46' 6.6
  9. 44A. Riquelme
  10. 46D. Caceres
  11. 15S. Boselli
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 7.0
  2. 20I. Balliu 6.9
  3. 24F. Lejeune 6.9
  4. 32N. Mendy 7.2
  5. 33J. Vertrouwd 7.0
  6. 6P. Ciss 7.2
  7. 15G. Gumbau ▼ 90' 6.7
  8. 19J. de Frutos ▼ 68' 7.2
  9. 10S. Camello ▼ 70' 7.5
  10. 22Pacha ▼ 68' 7.0
  11. 9Alemao ▼ 68' 6.6

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 8O. Trejo
  3. 17U. Lopez ▲ 68' 6.7
  4. 4P. Diaz
  5. 23O. Valentin ▲ 90'
  6. 3P. Chavarria ▲ 68' 6.7
  7. 14C. Martin
  8. 12I. Akhomach
  9. 16A. Mumin
  10. 11R. Nteka ▲ 70' 7.7
  11. 21F. Perez
  12. 2A. Ratiu ▲ 68' 6.6

Thống kê

034
150
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm10
3Trúng đích6
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
4Phạt góc1
1Việt vị2
7Phạm lỗi22
3Thẻ vàng5
4Cứu thua3
1.22Bàn thắng ngăn chặn1.22
289Chuyền bóng245
189Chuyền chính xác161
65%Chính xác chuyền66%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu57
34Ghi được79
41Thủng lưới61
0.81Bàn thắng mỗi trận1.39
14Giữ sạch lưới21
11Trên 2.5 bàn26
19Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu