Rayo Vallecano
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Rayo Vallecano vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 6, Getafe CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WWLLD Getafe CF
  1. 36' Djené
  2. 40' N. Mendy Luiz Felipe
  3. 45' J. de Frutos · U. Lopez 1-0
  4. HT1-0
  5. 53' Juan Iglesias
  6. 55' Domingos Duarte
  7. 58' Juanmi M. Martin
  8. 58' Alex Sancris J. Iglesias
  9. 67' Pacha J. de Frutos
  10. 67' F. Perez S. Camello
  11. 67' C. da Costa A. Liso
  12. 72' Unai López
  13. 81' P. Diaz I. Palazon
  14. 81' G. Gumbau U. Lopez
  15. 82' A. Mestanza Javier Munoz
  16. 82' Joselu
  17. 90'+2 Andrei Rațiu
  18. 90' Fran Pérez
  19. 90'+3 David Soria
  20. 90' 1-1 M. Arambarri · L. Milla
  21. FT1-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Inigo Perez
  1. 13A. Batalla 6.3
  2. 2A. Ratiu 6.3
  3. 24F. Lejeune 7.7
  4. 5Luiz Felipe ▼ 40' 6.7
  5. 3P. Chavarria 6.3
  6. 23O. Valentin 6.6
  7. 17U. Lopez ▼ 81' 6.9
  8. 19J. de Frutos ▼ 67' 7.9
  9. 7I. Palazon ▼ 81' 6.9
  10. 18A. Garcia 6.3
  11. 10S. Camello ▼ 67' 6.5

Dự bị 12

  1. 1D. Cardenas
  2. 22Pacha ▲ 67' 6.5
  3. 32N. Mendy ▲ 40' 6.2
  4. 33J. Vertrouwd
  5. 26M. de las Sias
  6. 28S. Becerra
  7. 4P. Diaz ▲ 81' 6.3
  8. 15G. Gumbau ▲ 81' 6.5
  9. 11R. Nteka
  10. 21F. Perez ▲ 67' 6.3
  11. 8O. Trejo
  12. 40A. Molina
Getafe CF Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 5.6
  2. 21J. Iglesias ▼ 58' 6.9
  3. 22D. Duarte 6.3
  4. 2Djene 7.3
  5. 16D. Rico 6.6
  6. 17Kiko Femenia 6.6
  7. 14Javier Munoz ▼ 82' 6.7
  8. 5L. Milla 7.2
  9. 8M. Arambarri 7.6
  10. 23A. Liso ▼ 67' 6.3
  11. 6M. Martin ▼ 58' 6.3

Dự bị 12

  1. 1J. Letacek
  2. 32L. Laso
  3. 4Y. Neyou
  4. 41J. Montes
  5. 12A. Nyom
  6. 45A. Mestanza ▲ 82' 6.7
  7. 34H. Solozabal
  8. 29M. Aleksandrov
  9. 20C. da Costa ▲ 67' 6.6
  10. 7Juanmi ▲ 58' 6.2
  11. 37Joselu ▲ 82' 6.3
  12. 18Alex Sancris ▲ 58' 6.7

Thống kê

033
240
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm12
4Trúng đích4
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
3Phạt góc2
5Việt vị2
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
3Cứu thua3
-0.86Bàn thắng ngăn chặn-0.86
455Chuyền bóng296
349Chuyền chính xác192
77%Chính xác chuyền65%
0.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu42
79Ghi được34
61Thủng lưới41
1.39Bàn thắng mỗi trận0.81
21Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn11
45Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu