Getafe CF vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 0, hòa 6, Rayo Vallecano thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
- Sân vận động
- Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
- Trọng tài
- Mario Melero
- Phong độ
- WWLLD Getafe CF
- LLDLW Rayo Vallecano
- 27' Óscar Trejo
- 37' Mathías Olivera
- 39' Óscar Valentín
- 41' ▲ Bebé ▼ Isi Palazón
- 42' Mario Suárez
- HT0-0
- 46' ▲ P. Ciss ▼ Óscar Valentín
- 49' Mauro Arambarri
- 65' ▲ Florentino Luís ▼ Óscar Rodríguez
- 65' ▲ Carles Aleñá ▼ N. Maksimović
- 66' Ismaila Ciss
- 72' ▲ Unai López ▼ Ó. Trejo
- 72' ▲ R. Falcao ▼ R. Nteka
- 77' ▲ Gonzalo Villar ▼ Borja Mayoral
- 78' ▲ Juan Iglesias ▼ D. Suárez
- 88' ▲ N. Maraš ▼ Santi Comesaña
- 90'+6 Juan Iglesias
- FT0-0
Đội hình
- 13David Soria 7.2
- 22D. Suárez ▼ 78' 6.3
- 2D. Dakonam 7.2
- 17M. Olivera 7.2
- 15Jorge Cuenca 7.2
- 19O. Yokuşlu 7.5
- 20N. Maksimović ▼ 65' 6.9
- 18M. Arambarri 6.9
- 24Óscar Rodríguez ▼ 65' 7.5
- 10E. Ünal 6.3
- 25Borja Mayoral ▼ 77' 6.6
Dự bị 10
- 5Florentino Luís ▲ 65' 7.0
- 11Carles Aleñá ▲ 65' 6.9
- 6Gonzalo Villar ▲ 77' 6.7
- 21Juan Iglesias ▲ 78' 6.9
- 1Rubén Yáñez
- 12Sandro Ramírez
- 8Vitolo
- 16J. Jankto
- 27Diego Conde
- 4G. Álvarez
- 13S. Dimitrievski 8.3
- 20I. Balliu 7.0
- 33Fran García 7.2
- 5Catena 7.3
- 4Mario Suárez 7.7
- 18Álvaro García 6.5
- 23Óscar Valentín ▼ 46' 6.6
- 6Santi Comesaña ▼ 88' 7.0
- 9R. Nteka ▼ 72' 6.3
- 8Ó. Trejo ▼ 72' 7.3
- 7Isi Palazón ▼ 41' 6.6
Dự bị 11
- 10Bebé ▲ 41' 6.9
- 21P. Ciss ▲ 46' 7.0
- 12Unai López ▲ 72' 6.2
- 3R. Falcao ▲ 72' 6.2
- 2N. Maraš ▲ 88' 6.7
- 11M. Sylla
- 1L. Zidane
- 32Mario Hernández
- 24E. Saveljich
- 19Kévin Rodrigues
- 16Sergi Guardiola
Thống kê
03⚑4
⚑540
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm12
6Trúng đích1
4Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
4Phạt góc5
0Việt vị4
20Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
1Cứu thua6
396Chuyền bóng512
290Chuyền chính xác414
73%Chính xác chuyền81%
So sánh
47Trận đấu50
47Ghi được55
48Thủng lưới62
1Bàn thắng mỗi trận1.1
20Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai27