Rayo Vallecano
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Getafe CF

Rayo Vallecano vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 3-0 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 6, Getafe CF thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
WWLLD Getafe CF
  1. 6' Randy Nteka
  2. 6' Randy Nteka
  3. 7' Bebé
  4. 8' Djené
  5. 9' Ó. Trejo11m 1-0
  6. 14' Vitolo J. Jankto
  7. 18' Chema
  8. 38' Damián Suárez
  9. 41' Mathias Olivera
  10. 42' Esteban Saveljich
  11. 45'+3 Santi Comesaña
  12. HT1-0
  13. 46' Fran García
  14. 46' Florentino Luís Juan Iglesias
  15. 46' J. Macías Chema Rodríguez
  16. 54' Álvaro García Bebé
  17. 66' Carles Aleñá
  18. 71' Unai López Ó. Trejo
  19. 71' R. Falcao R. Nteka
  20. 72' J. Silva Carles Aleñá
  21. 72' Mata M. Olivera
  22. 78' P. Ciss · Catena 2-0
  23. 81' R. Falcao · P. Ciss 3-0
  24. 83' Enes Ünal
  25. 85' Ivan Balliu
  26. 89' Sergi Guardiola Isi Palazón
  27. 89' Mario Suárez Santi Comesaña
  28. 90'+4 Ismaila Ciss
  29. 90'+5 José Macías
  30. FT3-0

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13S. Dimitrievski 8.2
  2. 20I. Balliu 6.3
  3. 24E. Saveljich 6.9
  4. 33Fran García 7.3
  5. 5Catena 7.6
  6. 6Santi Comesaña ▼ 89' 6.5
  7. 21P. Ciss 8.2
  8. 9R. Nteka ▼ 71' 6.6
  9. 8Ó. Trejo ▼ 71' 7.2
  10. 10Bebé ▼ 54' 6.9
  11. 7Isi Palazón ▼ 89' 6.7

Dự bị 12

  1. 18Álvaro García ▲ 54' 6.3
  2. 12Unai López ▲ 71' 7.3
  3. 3R. Falcao ▲ 71' 7.5
  4. 16Sergi Guardiola ▲ 89' 6.3
  5. 4Mario Suárez ▲ 89' 6.5
  6. 32Mario Hernández
  7. 1L. Zidane
  8. 11Andrés Martín
  9. 22José Ángel Pozo
  10. 23Óscar Valentín
  11. 19Kévin Rodrigues
  12. 2N. Maraš
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Míchel
  1. 13David Soria 6.0
  2. 22D. Suárez 7.2
  3. 6Chema Rodríguez ▼ 46' 6.3
  4. 2D. Dakonam 5.7
  5. 17M. Olivera ▼ 72' 6.7
  6. 21Juan Iglesias ▼ 46' 6.3
  7. 15Jorge Cuenca 7.0
  8. 20N. Maksimović 6.9
  9. 11Carles Aleñá ▼ 72' 6.6
  10. 16J. Jankto ▼ 14' 6.5
  11. 10E. Ünal 6.9

Dự bị 12

  1. 8Vitolo ▲ 14' 6.3
  2. 5Florentino Luís ▲ 46' 6.3
  3. 9J. Macías ▲ 46' 7.3
  4. 14J. Silva ▲ 72' 6.7
  5. 7Mata ▲ 72' 6.5
  6. 19Darío Poveda
  7. 28E. Akurugu
  8. 27Diego Conde
  9. 4A. Nyom
  10. 1Rubén Yáñez
  11. 24Timor
  12. 23S. Mitrović

Thống kê

065
370
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm13
5Trúng đích3
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn3
5Phạt góc3
4Việt vị0
20Phạm lỗi16
6Thẻ vàng7
3Cứu thua2
308Chuyền bóng313
229Chuyền chính xác202
74%Chính xác chuyền65%

So sánh

50Trận đấu47
55Ghi được47
62Thủng lưới48
1.1Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu