Getafe CF
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rayo Vallecano

Getafe CF vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 0, hòa 6, Rayo Vallecano thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
WWLLD Getafe CF
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 4' Santi Comesaña
  2. 26' Ángel Algobia Luis Milla
  3. 38' 0-1 M. Arambarriphản lưới
  4. 43' Óscar Valentín
  5. 45'+3 Carles Aleñá
  6. 45'+1 Álvaro García
  7. HT0-1
  8. 46' M. El Haddadi Gonzalo Villar
  9. 50' Ivan Balliu
  10. 53' Mario Hernández I. Balliu
  11. 54' Carles Aleñá
  12. 54' Carles Aleñá
  13. 68' Unai López Ó. Trejo
  14. 68' P. Ciss Santi Comesaña
  15. 73' Juanmi Latasa Borja Mayoral
  16. 77' E. Ünal 1-1
  17. 83' Raúl de Tomás Sergio Camello
  18. 84' Pep Chavarría Álvaro García
  19. 86' Gastón Álvarez
  20. 90' Mauro Arambarri
  21. 90'+1 Jaime Seoane M. Arambarri
  22. FT1-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13David Soria 7.5
  2. 9Portu 6.9
  3. 6Domingos Duarte 6.6
  4. 15O. Alderete 7.3
  5. 4G. Álvarez 6.9
  6. 24Gonzalo Villar ▼ 46' 6.9
  7. 18M. Arambarri ▼ 90' 7.3
  8. 5Luis Milla ▼ 26' 6.3
  9. 11Carles Aleñá 5.9
  10. 10E. Ünal 7.6
  11. 19Borja Mayoral ▼ 73' 5.9

Dự bị 12

  1. 16Ángel Algobia ▲ 26' 6.7
  2. 17M. El Haddadi ▲ 46' 7.0
  3. 14Juanmi Latasa ▲ 73' 6.3
  4. 8Jaime Seoane ▲ 90'
  5. 3F. Angileri
  6. 12J. Amavi
  7. 20N. Maksimović
  8. 22D. Suárez
  9. 23S. Mitrović
  10. 7Jaime Mata
  11. 27Diego Conde
  12. 1Kiko Casilla
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1S. Dimitrievski 6.2
  2. 20I. Balliu ▼ 53' 6.3
  3. 19F. Lejeune 7.7
  4. 5Catena 7.2
  5. 3Fran García 6.9
  6. 23Óscar Valentín 6.5
  7. 6Santi Comesaña ▼ 68' 6.5
  8. 7Isi Palazón 7.2
  9. 8Ó. Trejo ▼ 68' 6.7
  10. 18Álvaro García ▼ 84' 6.9
  11. 34Sergio Camello ▼ 83' 7.0

Dự bị 12

  1. 2Mario Hernández ▲ 53' 6.2
  2. 17Unai López ▲ 68' 6.2
  3. 21P. Ciss ▲ 68' 6.3
  4. 25Raúl de Tomás ▲ 83' 6.2
  5. 15Pep Chavarría ▲ 84' 6.7
  6. 9R. Falcao
  7. 13Diego López
  8. 14Salvi
  9. 4Mario Suárez
  10. 22José Ángel Pozo
  11. 12Andrés Martín
  12. 16A. Mumin

Thống kê

145
640
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm19
4Trúng đích4
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn7
5Phạt góc6
0Việt vị4
21Phạm lỗi19
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
324Chuyền bóng445
214Chuyền chính xác346
66%Chính xác chuyền78%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.20

So sánh

51Trận đấu52
44Ghi được59
59Thủng lưới70
0.86Bàn thắng mỗi trận1.13
16Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu