Villarreal
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
RC Celta de Vigo

Villarreal vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 2-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Phong độ
DDLLL Villarreal
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 2' G. Moreno11m 1-0
  2. 14' Marcos Alonso
  3. 18' Alfonso Pedraza
  4. 29' Ionuț Radu
  5. 29' N. Pepe · A. Pedraza 2-0
  6. 42' Nicolas Pépé
  7. 45'+3 Pablo Durán
  8. HT2-0
  9. 46' F. Jutgla P. Duran
  10. 70' Pape Gueye
  11. 73' 2-1 B. Iglesias11m
  12. 74' Borja Iglesias
  13. 76' I. Aspas M. Alonso
  14. 76' A. Nunez H. Alvarez
  15. 76' F. Lopez H. Sotelo
  16. 78' D. Parejo P. Gueye
  17. 78' S. Cardona A. Pedraza
  18. 78' A. Gonzalez N. Pepe
  19. 83' H. Gonzalez B. Iglesias
  20. 85' A. Perez G. Mikautadze
  21. 90'+5 Iago Aspas
  22. 90'+4 Ilaix Moriba
  23. 90'+2 T. Partey A. Moleiro
  24. FT2-1

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 25A. Tenas 7.2
  2. 3A. Freeman 7.7
  3. 4R. Marin 7.5
  4. 12R. Veiga 7.5
  5. 24A. Pedraza ▼ 78' 6.6
  6. 19N. Pepe ▼ 78' 7.9
  7. 14S. Comesana 6.9
  8. 18P. Gueye ▼ 78' 6.9
  9. 20A. Moleiro ▼ 90' 7.3
  10. 7G. Moreno 7.7
  11. 9G. Mikautadze ▼ 85' 6.7

Dự bị 11

  1. 1Luiz Junior
  2. 10D. Parejo ▲ 78' 6.6
  3. 2L. Costa
  4. 23S. Cardona ▲ 78' 6.6
  5. 5W. Kambwala
  6. 16T. Partey ▲ 90'
  7. 22A. Perez ▲ 85' 6.5
  8. 11A. Gonzalez ▲ 78' 6.6
  9. 21T. Oluwaseyi
  10. 6P. Navarro
  11. 32H. Lopez
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 6.5
  2. 32J. Rodriguez 6.2
  3. 29Y. Lago 6.7
  4. 20M. Alonso ▼ 76' 6.9
  5. 3O. Mingueza 7.7
  6. 22H. Sotelo ▼ 76' 6.9
  7. 6I. Moriba 6.5
  8. 5S. Carreira 6.2
  9. 18P. Duran ▼ 46' 6.5
  10. 23H. Alvarez ▼ 76' 6.3
  11. 7B. Iglesias ▼ 83' 7.7

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 30H. Gonzalez ▲ 83' 6.3
  3. 39J. El Abdellaoui
  4. 12M. Fernandez
  5. 36A. Antanon
  6. 10I. Aspas ▲ 76' 6.7
  7. 21M. Ristic
  8. 9F. Jutgla ▲ 46' 6.0
  9. 17J. Rueda
  10. 14A. Nunez ▲ 76' 6.9
  11. 24C. Dominguez
  12. 8F. Lopez ▲ 76' 6.3

Thống kê

037
560
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
7Phạt góc5
1Việt vị2
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng6
2Cứu thua2
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
484Chuyền bóng544
438Chuyền chính xác484
90%Chính xác chuyền89%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu56
86Ghi được78
75Thủng lưới73
1.65Bàn thắng mỗi trận1.39
8Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn29
42Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu