RC Celta de Vigo
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Villarreal

RC Celta de Vigo vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DDLLL Villarreal
  1. HT0-0
  2. 53' 0-1 N. Pepe · Etta Eyong
  3. 62' H. Alvarez P. Duran
  4. 62' B. Iglesias B. Zaragoza
  5. 67' Miguel Román
  6. 68' T. Partey A. Moleiro
  7. 70' Pape Gueye
  8. 70' I. Moriba M. Roman
  9. 70' W. Swedberg I. Aspas
  10. 75' O. Mingueza J. Rodriguez
  11. 77' D. Parejo P. Gueye
  12. 77' T. Oluwaseyi Etta Eyong
  13. 78' I. Akhomach T. Buchanan
  14. 85' R. Veiga N. Pepe
  15. 90' B. Iglesias · J. Rueda 1-1
  16. FT1-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez González
  1. 13I. Radu 7.5
  2. 32J. Rodriguez ▼ 75' 6.9
  3. 24C. Dominguez 6.6
  4. 12M. Fernandez 7.2
  5. 17J. Rueda 7.3
  6. 22H. Sotelo 7.7
  7. 16M. Roman ▼ 70' 6.9
  8. 5S. Carreira 7.0
  9. 10I. Aspas ▼ 70' 6.5
  10. 18P. Duran ▼ 62' 6.2
  11. 15B. Zaragoza ▼ 62' 6.5

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 29Y. Lago
  3. 3O. Mingueza ▲ 75' 7.5
  4. 21M. Ristic
  5. 8F. Beltran
  6. 6I. Moriba ▲ 70' 6.6
  7. 14D. Rodriguez
  8. 19W. Swedberg ▲ 70' 6.5
  9. 23H. Alvarez ▲ 62' 6.9
  10. 39J. El Abdellaoui
  11. 7B. Iglesias ▲ 62' 7.2
  12. 9F. Jutgla
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino García Toral
  1. 1Luiz Junior 6.7
  2. 15S. Mourino 6.5
  3. 8J. Foyth 7.9
  4. 4R. Marin 7.3
  5. 23S. Cardona 7.2
  6. 17T. Buchanan ▼ 78' 6.9
  7. 14S. Comesana 7.0
  8. 18P. Gueye ▼ 77' 6.6
  9. 20A. Moleiro ▼ 68' 6.9
  10. 19N. Pepe ▼ 85' 7.6
  11. 29Etta Eyong ▼ 77' 7.3

Dự bị 11

  1. 13D. Conde
  2. 25A. Tenas
  3. 3A. Altimira
  4. 26P. Navarro
  5. 12R. Veiga ▲ 85' 6.3
  6. 24A. Pedraza
  7. 10D. Parejo ▲ 77' 6.3
  8. 16T. Partey ▲ 68' 6.5
  9. 11I. Akhomach ▲ 78' 6.2
  10. 32H. Lopez
  11. 21T. Oluwaseyi ▲ 77' 6.2

Thống kê

011
510
65%Kiểm soát bóng35%
10Dứt điểm8
2Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
1Phạt góc5
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
742Chuyền bóng394
656Chuyền chính xác320
88%Chính xác chuyền81%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu52
78Ghi được86
73Thủng lưới75
1.39Bàn thắng mỗi trận1.65
14Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn30
49Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu