Villarreal vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: Villarreal 3-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio de la Ceramica, Villarreal
- Phong độ
- DDLLL Villarreal
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 13' Alfonso Pedraza · Alexander Sørloth 1-0
- 22' ▲ Carlos Romero ▼ Alfonso Pedraza
- 40' Aïssa Mandi 2-0
- HT2-0
- 46' Kevin Vázquez
- 46' ▲ Manuel Sánchez ▼ Mihailo Ristić
- 46' ▲ Carlos Domínguez ▼ Carl Starfelt
- 46' ▲ Óscar Mingueza ▼ Luca De La Torre
- 48' Dani Parejo11m 3-0
- 52' 3-1 Anastasios Douvikas
- 57' 3-2 Jørgen Strand Larsen · Manuel Sánchez
- 60' ▲ José Luis Morales ▼ Alberto Moreno
- 60' ▲ Jorge Cuenca ▼ Raúl Albiol
- 72' Óscar Mingueza
- 75' Alejandro Baena
- 76' Santi Comesaña
- 82' Manuel Sánchez
- 82' ▲ Jonathan Bamba ▼ Franco Cervi
- 84' Anastasios Douvikas
- 86' ▲ Miguel Rodríguez ▼ Kevin Vázquez
- 88' ▲ Manu Trigueros ▼ Alejandro Baena
- 89' ▲ Ramón Terrats ▼ Ilias Akhomach
- FT3-2
Đội hình
- 13Filip Jörgensen 6.6
- 26Adrià Altimira 7.2
- 3Raúl Albiol ▼ 60' 6.7
- 23Aïssa Mandi ⚽ 7.2
- 24Alfonso Pedraza ⚽ ▼ 22' 7.7
- 27Ilias Akhomach ▼ 89' 6.0
- 4Santi Comesaña 7.0
- 10Dani Parejo ⚽ 8.2
- 18Alberto Moreno ▼ 60' 7.2
- 16Alejandro Baena ▼ 88' 7.2
- 11Alexander Sørloth ⇢ 6.7
Dự bị 8
- 37Carlos Romero ▲ 22' 6.6
- 5Jorge Cuenca ▲ 60' 6.6
- 15José Luis Morales ▲ 60' 6.5
- 14Manu Trigueros ▲ 88' 6.2
- 20Ramón Terrats ▲ 89' 6.6
- 1Pepe Reina
- 17Kiko Femenía
- 9Ben Brereton Díaz
- 25Vicente Guaita 7.3
- 20Kevin Vázquez ▼ 86' 5.6
- 2Carl Starfelt ▼ 46' 6.6
- 4Unai Núñez 6.3
- 21Mihailo Ristić ▼ 46' 6.9
- 14Luca De La Torre ▼ 46' 6.2
- 6Carlos Dotor 7.0
- 5Renato Tapia 7.5
- 11Franco Cervi ▼ 82' 7.5
- 12Anastasios Douvikas ⚽ 7.3
- 18Jørgen Strand Larsen ⚽ 7.0
Dự bị 12
- 28Carlos Domínguez ▲ 46' 6.9
- 3Óscar Mingueza ▲ 46' 7.7
- 23Manuel Sánchez ▲ 46' 7.0
- 17Jonathan Bamba ▲ 82' 7.2
- 29Miguel Rodríguez ▲ 86' 6.5
- 1Agustín Marchesín
- 13Iván Villar
- 31Javi Domínguez
- 7Carles Pérez
- 30Hugo Sotelo
- 8Fran Beltrán
- 19Williot Swedberg
Thống kê
02⚑4
⚑740
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm15
8Trúng đích5
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
4Phạt góc7
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
2Cứu thua5
459Chuyền bóng490
379Chuyền chính xác420
83%Chính xác chuyền86%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu48
92Ghi được70
100Thủng lưới65
1.61Bàn thắng mỗi trận1.46
10Giữ sạch lưới11
38Trên 2.5 bàn28
56Hiệp hai43