RC Celta de Vigo
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Villarreal

RC Celta de Vigo vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 3-0 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DDLLL Villarreal
  1. 37' Eric Bailly
  2. 39' Logan Costa Yeremy Pino
  3. 45'+1 Fran Beltrán
  4. 45' Fer López · Borja Iglesias 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' I. Moriba Fran Beltrán
  7. 48' Hugo Álvarez
  8. 53' Borja Iglesias · Hugo Álvarez 2-0
  9. 55' Sergio Carreira Hugo Álvarez
  10. 64' Dani Parejo Santi Comesaña
  11. 64' Ayoze Pérez T. Barry
  12. 65' T. Buchanan Denis Suárez
  13. 66' Iago Aspas Borja Iglesias
  14. 74' Iker Losada Fer López
  15. 74' Pau Navarro Kiko Femenía
  16. 75' Javi Rodríguez Yoel Lago
  17. 85' Nicolas Pépé
  18. 87' Iago Aspas11m 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13Vicente Guaita 7.0
  2. 29Yoel Lago ▼ 75' 6.9
  3. 24Carlos Domínguez 7.2
  4. 20Marcos Alonso 7.6
  5. 23Hugo Álvarez ▼ 55' 7.3
  6. 25Damián Rodríguez 7.3
  7. 8Fran Beltrán ▼ 46' 8.3
  8. 3Óscar Mingueza 7.2
  9. 28Fer López ▼ 74' 7.2
  10. 7Borja Iglesias ▼ 66' 8.3
  11. 12Alfon González 6.9

Dự bị 12

  1. 6I. Moriba ▲ 46' 8.2
  2. 5Sergio Carreira ▲ 55' 6.9
  3. 10Iago Aspas ▲ 66' 7.7
  4. 14Iker Losada ▲ 74' 6.6
  5. 32Javi Rodríguez ▲ 75' 6.7
  6. 19W. Swedberg
  7. 18Pablo Durán
  8. 1Iván Villar
  9. 16Jailson
  10. 21M. Ristić
  11. 11F. Cervi
  12. 4Hugo Sotelo
Villarreal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Marcelino
  1. 1Luíz Júnior 7.6
  2. 17Kiko Femenía ▼ 74' 6.9
  3. 4E. Bailly 5.6
  4. 5W. Kambwala 6.2
  5. 24Alfonso Pedraza 6.3
  6. 21Yeremy Pino ▼ 39' 6.3
  7. 14Santi Comesaña ▼ 64' 6.3
  8. 18P. Gueye 7.2
  9. 6Denis Suárez ▼ 65' 7.0
  10. 19N. Pépé 6.9
  11. 15T. Barry ▼ 64' 6.5

Dự bị 9

  1. 2Logan Costa ▲ 39' 6.3
  2. 10Dani Parejo ▲ 64' 6.9
  3. 22Ayoze Pérez ▲ 64' 6.7
  4. 9T. Buchanan ▲ 65' 6.9
  5. 26Pau Navarro ▲ 74' 6.5
  6. 8J. Foyth
  7. 36E. Eyong
  8. 13Diego Conde
  9. 27Arnau Solà

Thống kê

026
311
61%Kiểm soát bóng39%
21Dứt điểm4
9Trúng đích1
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
6Phạt góc3
2Việt vị3
16Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
-0.36Bàn thắng ngăn chặn-0.36
613Chuyền bóng388
549Chuyền chính xác320
90%Chính xác chuyền82%
3.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
91Ghi được85
74Thủng lưới68
1.86Bàn thắng mỗi trận1.81
11Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn32
52Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu