Villarreal
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Villarreal vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Villarreal 1-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Villarreal thắng 5, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estadio de la Ceramica, Villarreal
Trọng tài
Santiago Jaime
Phong độ
DDLLL Villarreal
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. -5' Franco Cervi
  2. 34' Vicente Iborra
  3. HT0-0
  4. 46' A. Mandi Albiol
  5. 64' A. Solari Nolito
  6. 64' Santi Mina Thiago Galhardo
  7. 64' Dani Parejo · Manu Trigueros 1-0
  8. 73' F. Coquelin Manu Trigueros
  9. 80' B. Dia A. Groeneveld
  10. 80' Moi Gómez G. Lo Celso
  11. 87' P. Estupiñán Pedraza
  12. 88' R. Tapia Kevin Vázquez
  13. 88' O. Pineda Denis Suárez
  14. 90'+4 Javi Galán
  15. FT1-0

Đội hình

Villarreal Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 7.2
  2. 3Albiol ▼ 46' 7.0
  3. 25S. Aurier 7.5
  4. 4Pau Torres 7.0
  5. 10Iborra 6.5
  6. 5Dani Parejo 8.5
  7. 14Manu Trigueros ▼ 73' 6.9
  8. 17G. Lo Celso ▼ 80' 7.0
  9. 24Pedraza ▼ 87' 7.7
  10. 15A. Groeneveld ▼ 80' 6.7
  11. 11S. Chukwueze 7.0

Dự bị 9

  1. 22A. Mandi ▲ 46' 7.2
  2. 19F. Coquelin ▲ 73' 6.3
  3. 16B. Dia ▲ 80' 6.6
  4. 23Moi Gómez ▲ 80' 6.2
  5. 12P. Estupiñán ▲ 87' 6.2
  6. 2Mario Gaspar
  7. 21Yeremi Pino
  8. 35F. Jörgensen
  9. 1Asenjo
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 6.7
  2. 4N. Araujo 6.7
  3. 20Kevin Vázquez ▼ 88' 7.0
  4. 15J. Aidoo 6.6
  5. 17Javier Galán 6.6
  6. 6Denis Suárez ▼ 88' 6.9
  7. 23Brais Méndez 6.7
  8. 8Fran Beltrán 7.5
  9. 10Iago Aspas 7.3
  10. 9Nolito ▼ 64' 6.3
  11. 7Thiago Galhardo ▼ 64' 6.5

Dự bị 10

  1. 21A. Solari ▲ 64' 6.3
  2. 22Santi Mina ▲ 64' 6.6
  3. 14R. Tapia ▲ 88'
  4. 18O. Pineda ▲ 88'
  5. 41César Fernández
  6. 19José Fontán
  7. 11F. Cervi
  8. 24J. Murillo
  9. 13Rubén Blanco
  10. 28Carlos Domínguez

Thống kê

015
620
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm12
3Trúng đích2
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn4
5Phạt góc6
2Việt vị2
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
443Chuyền bóng436
365Chuyền chính xác355
82%Chính xác chuyền81%

So sánh

62Trận đấu45
113Ghi được57
74Thủng lưới46
1.82Bàn thắng mỗi trận1.27
19Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn17
48Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu