RC Celta de Vigo
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Villarreal

RC Celta de Vigo vs Villarreal

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-1 Villarreal tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 2, hòa 3, Villarreal thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
DDLLL Villarreal
  1. 17' Santi Mina
  2. 27' 0-1 Alberto Moreno · Dani Parejo
  3. 45' Juan Foyth
  4. HT0-1
  5. 46' Thiago Galhardo Santi Mina
  6. 46' N. Araujo J. Murillo
  7. 62' F. Cervi Nolito
  8. 69' Yeremi Pino Rubén Peña
  9. 69' Moi Gómez Manu Trigueros
  10. 72' Brais Méndez 1-1
  11. 79' José Fontán J. Aidoo
  12. 83' S. Chukwueze Alberto Moreno
  13. 83' S. Aurier J. Foyth
  14. 83' F. Coquelin B. Dia
  15. 85' O. Yokuşlu Fran Beltrán
  16. FT1-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 7.0
  2. 24J. Murillo ▼ 46' 6.3
  3. 20Kevin Vázquez 6.3
  4. 15J. Aidoo ▼ 79' 7.3
  5. 17Javier Galán 6.9
  6. 6Denis Suárez 7.2
  7. 23Brais Méndez 7.2
  8. 8Fran Beltrán ▼ 85' 7.3
  9. 10Iago Aspas 7.2
  10. 9Nolito ▼ 62' 6.6
  11. 22Santi Mina ▼ 46' 6.6

Dự bị 8

  1. 7Thiago Galhardo ▲ 46' 6.3
  2. 4N. Araujo ▲ 46' 6.6
  3. 11F. Cervi ▲ 62' 6.9
  4. 19José Fontán ▲ 79' 6.6
  5. 5O. Yokuşlu ▲ 85' 6.7
  6. 21A. Solari
  7. 16Miguel Baeza
  8. 13Rubén Blanco
Villarreal Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Unai Emery
  1. 13G. Rulli 6.2
  2. 3Albiol 6.9
  3. 18Alberto Moreno ▼ 83' 7.6
  4. 4Pau Torres 7.0
  5. 8J. Foyth ▼ 83' 7.2
  6. 10Iborra 6.2
  7. 5Dani Parejo 7.9
  8. 14Manu Trigueros ▼ 69' 6.3
  9. 20Rubén Peña ▼ 69' 6.9
  10. 24Pedraza 7.0
  11. 16B. Dia ▼ 83' 6.3

Dự bị 10

  1. 21Yeremi Pino ▲ 69' 6.6
  2. 23Moi Gómez ▲ 69' 6.3
  3. 11S. Chukwueze ▲ 83' 6.2
  4. 25S. Aurier ▲ 83' 6.5
  5. 19F. Coquelin ▲ 83' 6.9
  6. 35F. Jörgensen
  7. 17Dani Raba
  8. 2Mario Gaspar
  9. 22A. Mandi
  10. 12P. Estupiñán

Thống kê

013
510
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm18
3Trúng đích6
7Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
3Phạt góc5
6Việt vị0
14Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
474Chuyền bóng358
379Chuyền chính xác268
80%Chính xác chuyền75%

So sánh

45Trận đấu62
57Ghi được113
46Thủng lưới74
1.27Bàn thắng mỗi trận1.82
19Giữ sạch lưới19
17Trên 2.5 bàn33
29Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu