CA Osasuna vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 5, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- LWWLD Sevilla F.C.
- 6' Gabriel Suazo
- HT0-0
- 51' Ante Budimir
- 62' ▲ R. Moro ▼ A. Oroz
- 66' Djibril Sow
- 69' 0-1 N. Maupay · D. Sow
- 71' ▲ R. Garcia ▼ I. Munoz
- 71' ▲ M. Gomez ▼ R. Garcia
- 71' ▲ B. Mendy ▼ D. Sow
- 76' ▲ J. Sanchez ▼ R. Vargas
- 80' R. Garcia 1-1
- 87' ▲ N. Gudelj ▼ N. Maupay
- 87' ▲ A. Adams ▼ Oso
- 87' ▲ Peque ▼ I. Romero
- 89' ▲ A. Bretones ▼ J. Galan
- 89' ▲ K. Barja ▼ V. Munoz
- 90'+4 Raúl García de Haro
- 90' A. Catena · M. Gomez 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Herrera 6.2
- 19V. Rosier 7.0
- 24A. Catena ⚽ 8.3
- 22F. Boyomo 6.7
- 20J. Galan ▼ 89' 6.7
- 7J. Moncayola 7.3
- 8I. Munoz ▼ 71' 6.9
- 14R. Garcia ▼ 71' 6.7
- 10A. Oroz ▼ 62' 6.7
- 21V. Munoz ▼ 89' 7.3
- 17A. Budimir 6.3
Dự bị 11
- 13A. Fernandez
- 31D. Stamatakis
- 6L. Torro
- 5J. Herrando
- 9R. Garcia ⚽ ▲ 71' 7.7
- 23A. Bretones ▲ 89' 6.7
- 16M. Gomez ▲ 71' 7.3
- 11K. Barja ▲ 89' 6.3
- 18R. Moro ▲ 62' 7.3
- 29A. Osambela
- 41I. Arguibide
- 1O. Vlachodimos 7.5
- 2J. A. Carmona 6.2
- 32Castrin 6.3
- 4K. Salas 6.2
- 12G. Suazo 6.5
- 11R. Vargas ▼ 76' 6.6
- 18L. Agoume 7.2
- 20D. Sow ⇢ ▼ 71' 6.3
- 36Oso ▼ 87' 6.9
- 17N. Maupay ⚽ ▼ 87' 7.2
- 7I. Romero ▼ 87' 6.2
Dự bị 12
- 13O. Nyland
- 10A. Sanchez
- 6N. Gudelj ▲ 87' 6.5
- 21C. Ejuke
- 9A. Adams ▲ 87' 6.7
- 5T. Nianzou
- 28M. Bueno
- 24A. Januzaj
- 19B. Mendy ▲ 71' 6.2
- 22F. Gattoni
- 14Peque ▲ 87' 6.7
- 16J. Sanchez ▲ 76' 6.3
Thống kê
02⚑4
⚑420
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm8
7Trúng đích2
6Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
4Phạt góc4
0Việt vị2
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
0.75Bàn thắng ngăn chặn0.75
484Chuyền bóng310
403Chuyền chính xác218
83%Chính xác chuyền70%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu44
50Ghi được56
58Thủng lưới67
1.14Bàn thắng mỗi trận1.27
8Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai32