Sevilla F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
CA Osasuna

Sevilla F.C. vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-3 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 1, hòa 4, CA Osasuna thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
LDWWL CA Osasuna
  1. -5' Fernando
  2. 12' Aimar Oroz
  3. 18' 0-1 David García · Kike Barja
  4. 25' Kike Barja
  5. 43' Pape Gueye
  6. HT0-1
  7. 46' M. Acuña E. Lamela
  8. 46' Suso I. Rakitić
  9. 57' L. Ocampos Bryan Gil
  10. 63' N. Gudelj 1-1
  11. 65' Kike Barja
  12. 67' 1-2 Fernandophản lưới
  13. 71' Manu Sánchez Moncayola
  14. 71' Moi Gómez Aimar Oroz
  15. 78' Y. En-Nesyri · P. Gueye 2-2
  16. 79' Marcos Acuña
  17. 81' E. Ávila Kike García
  18. 81' A. Ezzalzouli Kike Barja
  19. 83' Alex Telles Fernando
  20. 84' G. Montiel Jesús Navas
  21. 85' 2-3 A. Ezzalzouli · Pablo Ibáñez
  22. 88' Lucas Ocampos
  23. 88' Lucas Torró Pablo Ibáñez
  24. 90'+4 Youssef En-Nesyri
  25. FT2-3

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Sampaoli
  1. 13Y. Bounou 6.5
  2. 14T. Nianzou 6.7
  3. 20Fernando ▼ 83' 6.3
  4. 6N. Gudelj 6.2
  5. 16Jesús Navas ▼ 84' 6.6
  6. 10I. Rakitić ▼ 46' 6.7
  7. 18P. Gueye 6.7
  8. 25Bryan Gil ▼ 57' 6.7
  9. 17E. Lamela ▼ 46' 6.7
  10. 21Óliver Torres 7.3
  11. 15Y. En-Nesyri 7.3

Dự bị 8

  1. 19M. Acuña ▲ 46' 6.7
  2. 7Suso ▲ 46' 7.2
  3. 5L. Ocampos ▲ 57' 6.7
  4. 3Alex Telles ▲ 83' 6.2
  5. 2G. Montiel ▲ 84' 6.2
  6. 1M. Dmitrović
  7. 12Rafa Mir
  8. 31Alberto Flores
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 25Aitor Fernández 7.3
  2. 35Diego Moreno 6.2
  3. 23Aridane 6.3
  4. 5David García 7.5
  5. 3Juan Cruz 6.2
  6. 22Aimar Oroz ▼ 71' 6.7
  7. 19Pablo Ibáñez ▼ 88' 7.9
  8. 8D. Brašanac 6.9
  9. 7Moncayola ▼ 71' 6.6
  10. 18Kike García ▼ 81' 7.0
  11. 11Kike Barja ▼ 81' 7.7

Dự bị 9

  1. 20Manu Sánchez ▲ 71' 6.2
  2. 16Moi Gómez ▲ 71' 6.3
  3. 9E. Ávila ▲ 81' 6.7
  4. 12A. Ezzalzouli ▲ 81' 7.5
  5. 6Lucas Torró ▲ 88' 6.3
  6. 1Sergio Herrera
  7. 2Nacho Vidal
  8. 4Unai García
  9. 17A. Budimir

Thống kê

1410
220
67%Kiểm soát bóng33%
22Dứt điểm11
8Trúng đích4
8Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm10
11Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
10Phạt góc2
3Việt vị1
10Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
560Chuyền bóng279
469Chuyền chính xác190
84%Chính xác chuyền68%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

So sánh

67Trận đấu58
97Ghi được76
86Thủng lưới64
1.45Bàn thắng mỗi trận1.31
22Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn27
51Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu