CA Osasuna vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 5, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- LWWLD Sevilla F.C.
- HT0-0
- 57' Kike Salas
- 64' Ivan Rakitić
- 68' Ante Budimir
- 68' ▲ Moi Gómez ▼ Iker Munoz
- 68' ▲ Kike Barja ▼ Johan Mojica
- 70' ▲ Youssef En-Nesyri ▼ Rafa Mir
- 74' Lucas Torró
- 77' ▲ Adrià Pedrosa ▼ Kike Salas
- 81' Adrià Pedrosa
- 85' ▲ Rubén García ▼ Ante Budimir
- 85' ▲ Jesús Areso ▼ Rubén Peña
- 85' ▲ Raúl García ▼ Chimy Ávila
- 85' ▲ Djibril Sow ▼ Óliver Torres
- FT0-0
Đội hình
- 1Sergio Herrera 7.2
- 15Rubén Peña ▼ 85' 7.2
- 24Alejandro Catena 6.9
- 5David García 6.9
- 3Juan Cruz 6.7
- 34Iker Munoz ▼ 68' 7.0
- 6Lucas Torró 7.2
- 10Aimar Oroz 6.7
- 9Chimy Ávila ▼ 85' 6.5
- 17Ante Budimir ▼ 85' 6.7
- 22Johan Mojica ▼ 68' 7.0
Dự bị 10
- 16Moi Gómez ▲ 68' 6.6
- 11Kike Barja ▲ 68' 6.9
- 12Jesús Areso ▲ 85' 6.9
- 14Rubén García ▲ 85' 6.5
- 23Raúl García ▲ 85' 6.3
- 13Aitor Fernández
- 28Jorge Herrando
- 2Nacho Vidal
- 19Pablo Ibáñez Lumbreras
- 20José Manuel Arnáiz
- 13Ørjan Nyland 7.2
- 26Juanlu Sánchez 7.9
- 22Loïc Badé 7.6
- 6Nemanja Gudelj 6.9
- 27Kike Salas ▼ 77' 6.9
- 8Joan Jordán 7.7
- 10Ivan Rakitić 7.2
- 5Lucas Ocampos 7.3
- 21Óliver Torres ▼ 85' 7.3
- 11Dodi Lukebakio 7.2
- 9Rafa Mir ▼ 70' 6.7
Dự bị 11
- 15Youssef En-Nesyri ▲ 70' 6.3
- 3Adrià Pedrosa ▲ 77' 6.3
- 18Djibril Sow ▲ 85' 6.6
- 1Marko Dmitrović
- 33Matías Árbol
- 2Federico Gattoni
- 16Jesús Navas
- 25Adnan Januzaj
- 24Boubakary Soumaré
- 20Fernando
- 17Erik Lamela
Thống kê
02⚑7
⚑430
44%Kiểm soát bóng56%
16Dứt điểm15
2Trúng đích3
7Chệch đích10
13Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị4
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
322Chuyền bóng424
200Chuyền chính xác298
62%Chính xác chuyền70%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
50Trận đấu57
65Ghi được78
71Thủng lưới79
1.3Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai44