CA Osasuna
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sevilla F.C.

CA Osasuna vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 5, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 25' Rubén García 1-0
  2. 32' Dodi Lukebakio
  3. 33' Alejandro Catena
  4. 38' Álvaro García Diego Hormigo
  5. 45'+2 Pablo Ibáñez
  6. 45'+1 Pablo Ibáñez
  7. HT1-0
  8. 46' Bryan Zaragoza Catena
  9. 46' Iker Muñoz Pablo Ibáñez
  10. 64' José Ángel Carmona
  11. 66' Juan Cruz Abel Bretones
  12. 78' Bryan Zaragoza
  13. 78' Peque Fernández José Ángel Carmona
  14. 78' Suso D. Sow
  15. 84' José Arnáiz A. Budimir
  16. 87' Juanlu Sánchez
  17. 89' Kike Barja Rubén García
  18. 90'+1 Jesús Areso
  19. FT1-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Vicente Moreno
  1. 1Sergio Herrera 7.3
  2. 12Jesús Areso 7.0
  3. 22E. Boyomo 7.2
  4. 24Catena ▼ 46' 6.9
  5. 5Jorge Herrando 7.5
  6. 23Abel Bretones ▼ 66' 6.3
  7. 8Pablo Ibáñez ▼ 46' 6.7
  8. 6Lucas Torró 7.3
  9. 10Aimar Oroz 6.3
  10. 14Rubén García ▼ 89' 8.0
  11. 17A. Budimir ▼ 84' 6.7

Dự bị 12

  1. 19Bryan Zaragoza ▲ 46' 6.9
  2. 18Iker Muñoz ▲ 46' 6.3
  3. 3Juan Cruz ▲ 66' 6.9
  4. 20José Arnáiz ▲ 84' 6.7
  5. 11Kike Barja ▲ 89'
  6. 13Aitor Fernández
  7. 31Pablo Valencia
  8. 36S. Ogbuehi
  9. 15Rubén Peña
  10. 4Unai García
  11. 29Asier Osambela
  12. 16Moi Gómez
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joaquín Caparrós
  1. 13Ø. Nyland 6.3
  2. 2José Ángel Carmona ▼ 78' 7.0
  3. 22L. Badé 6.6
  4. 4Kike Salas 6.9
  5. 3Adrià Pedrosa 7.2
  6. 18L. Agoumé 7.2
  7. 17Saúl 7.0
  8. 26Juanlu Sánchez 7.0
  9. 20D. Sow ▼ 78' 6.6
  10. 38Diego Hormigo ▼ 38' 6.3
  11. 11D. Lukébakio 5.3

Dự bị 12

  1. 42Álvaro García ▲ 38' 7.3
  2. 14Peque Fernández ▲ 78' 6.9
  3. 10Suso ▲ 78' 6.6
  4. 1Álvaro Fernández
  5. 44L. Antonetti
  6. 31Alberto Flores
  7. 28Manu Bueno
  8. 21C. Ejuke
  9. 35Ramón Martínez
  10. 7Isaac Romero
  11. 40Andrés Castrín
  12. 27S. Idumbo

Thống kê

044
421
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm12
2Trúng đích3
6Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
4Phạt góc4
2Việt vị1
14Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
-0.42Bàn thắng ngăn chặn-0.42
487Chuyền bóng358
432Chuyền chính xác290
89%Chính xác chuyền81%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu46
67Ghi được54
67Thủng lưới69
1.37Bàn thắng mỗi trận1.17
11Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu