CA Osasuna
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sevilla F.C.

CA Osasuna vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 5, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 9' E. Ávila · Rubén Peña 1-0
  2. 11' 1-1 Rafa Mir · A. Gómez
  3. 34' David García
  4. HT1-1
  5. 50' Unai García
  6. 56' Nacho Vidal Kike Barja
  7. 62' D. Brašanac Rubén Peña
  8. 63' E. Lamela J. Corona
  9. 63' Y. En-Nesyri Rafa Mir
  10. 68' Chimy Ávila
  11. 72' Papu Gómez
  12. 74' Aimar Oroz11m 2-1
  13. 79' Manu Sánchez Unai García
  14. 80' Alex Telles L. Ocampos
  15. 80' I. Rakitić T. Delaney
  16. 80' Iván Romero A. Gómez
  17. 81' Kike García E. Ávila
  18. 81' Pablo Ibáñez Aimar Oroz
  19. 83' Fernando
  20. 90'+4 Moi Gómez
  21. 90'+2 Sergio Herrera
  22. 90'+5 Iván Romero
  23. FT2-1

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.9
  2. 15Rubén Peña ▼ 62' 6.9
  3. 4Unai García ▼ 79' 6.6
  4. 5David García 6.6
  5. 3Juan Cruz 6.9
  6. 11Kike Barja ▼ 56' 5.9
  7. 7Moncayola 7.0
  8. 6Lucas Torró 6.9
  9. 16Moi Gómez 7.3
  10. 9E. Ávila ▼ 81' 7.2
  11. 29Aimar Oroz ▼ 81' 7.2

Dự bị 12

  1. 2Nacho Vidal ▲ 56' 6.5
  2. 8D. Brašanac ▲ 62' 6.3
  3. 20Manu Sánchez ▲ 79' 6.6
  4. 18Kike García ▲ 81' 6.9
  5. 19Pablo Ibáñez ▲ 81' 6.7
  6. 33Iker Benito
  7. 21Javi Martínez
  8. 10Roberto Torres
  9. 13Juan Pérez
  10. 31Jorge Herrando
  11. 25Aitor Fernández
  12. 17A. Budimir
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 13Y. Bounou 6.3
  2. 16Navas 6.2
  3. 6N. Gudelj 6.9
  4. 4K. Rekik 6.2
  5. 19M. Acuña 6.9
  6. 20Fernando 7.3
  7. 18T. Delaney ▼ 80' 7.0
  8. 9J. Corona ▼ 63' 6.3
  9. 24A. Gómez ▼ 80' 7.2
  10. 5L. Ocampos ▼ 80' 7.2
  11. 12Rafa Mir ▼ 63' 7.2

Dự bị 12

  1. 17E. Lamela ▲ 63' 6.3
  2. 15Y. En-Nesyri ▲ 63' 6.7
  3. 3Alex Telles ▲ 80' 6.7
  4. 10I. Rakitić ▲ 80' 6.7
  5. 36Iván Romero ▲ 80' 6.3
  6. 2G. Montiel
  7. 30José Ángel Carmona
  8. 29Kike Salas
  9. 1M. Dmitrović
  10. 31Alberto Flores
  11. 8Joan Jordán
  12. 21Óliver Torres

Thống kê

055
230
34%Kiểm soát bóng66%
12Dứt điểm10
5Trúng đích3
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
5Phạt góc2
5Việt vị2
16Phạm lỗi9
5Thẻ vàng3
2Cứu thua3
255Chuyền bóng518
201Chuyền chính xác450
79%Chính xác chuyền87%

So sánh

58Trận đấu67
76Ghi được97
64Thủng lưới86
1.31Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn33
37Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu