CA Osasuna vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-1 Sevilla F.C. tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 25 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 5, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Quarter-finals
- Sân vận động
- Estadio El Sadar, Iruñea
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- LWWLD Sevilla F.C.
- 30' Jon Moncayola
- 31' Tanguy Nianzou
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Bounou ▼ M. Dmitrović
- 62' ▲ Óliver Torres ▼ L. Ocampos
- 69' ▲ A. Ezzalzouli ▼ Kike García
- 69' ▲ Rubén García ▼ Kike Barja
- 71' E. Ávila · Rubén García 1-0
- 77' ▲ Jesús Navas ▼ G. Montiel
- 77' ▲ Y. En-Nesyri ▼ Rafa Mir
- 80' ▲ D. Brašanac ▼ Aimar Oroz
- 81' ▲ A. Budimir ▼ E. Ávila
- 87' ▲ Suso ▼ T. Nianzou
- 90'+2 Moi Gómez
- 90'+2 ▲ Aridane ▼ Moi Gómez
- 90'+4 1-1 Y. En-Nesyri · Suso
- 96' ▲ K. Rekik ▼ N. Gudelj
- 99' A. Ezzalzouli · Moncayola 2-1
- 102' ▲ Diego Moreno ▼ Moncayola
- 114' Erik Lamela
- FT2-1
Đội hình
- 1Sergio Herrera 7.6
- 7Moncayola ⇢ ▼ 102' 6.9
- 4Unai García 7.0
- 5David García 7.2
- 3Juan Cruz 7.0
- 16Moi Gómez ▼ 90' 7.3
- 6Lucas Torró 7.2
- 22Aimar Oroz ▼ 80' 6.5
- 9E. Ávila ⚽ ▼ 81' 7.3
- 18Kike García ▼ 69' 6.3
- 11Kike Barja ▼ 69' 7.0
Dự bị 10
- 12A. Ezzalzouli ⚽ ▲ 69' 7.0
- 14Rubén García ▲ 69' 6.9
- 8D. Brašanac ▲ 80' 6.3
- 17A. Budimir ▲ 81' 6.7
- 23Aridane ▲ 90' 6.7
- 35Diego Moreno ▲ 102' 6.3
- 20Manu Sánchez
- 26Pablo Valencia
- 19Pablo Ibáñez
- 25Aitor Fernández
- 1M. Dmitrović ▼ 46' 6.6
- 2G. Montiel ▼ 77' 6.6
- 14T. Nianzou ▼ 87' 6.7
- 22L. Badé 7.3
- 19M. Acuña 8.3
- 6N. Gudelj ▼ 96' 7.2
- 17E. Lamela 6.5
- 8Joan Jordán 6.9
- 10I. Rakitić 6.9
- 12Rafa Mir ▼ 77' 6.2
- 5L. Ocampos ▼ 62' 6.2
Dự bị 11
- 13Y. Bounou ▲ 46' 6.3
- 21Óliver Torres ▲ 62' 6.6
- 16Jesús Navas ▲ 77' 6.7
- 15Y. En-Nesyri ⚽ ▲ 77' 7.2
- 7Suso ▲ 87' 7.2
- 4K. Rekik ▲ 96' 6.3
- 18T. Delaney
- 27Carlos Álvarez
- 29Kike Salas
- 43Manu Bueno
- 31Alberto Flores
Thống kê
02⚑9
⚑1420
33%Kiểm soát bóng67%
12Dứt điểm19
5Trúng đích7
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm11
4Bị chặn7
9Phạt góc14
3Việt vị8
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
6Cứu thua3
381Chuyền bóng764
262Chuyền chính xác636
69%Chính xác chuyền83%
So sánh
58Trận đấu67
76Ghi được97
64Thủng lưới86
1.31Bàn thắng mỗi trận1.45
16Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn33
37Hiệp hai51