Sevilla F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CA Osasuna

Sevilla F.C. vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 1, hòa 4, CA Osasuna thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
LDWWL CA Osasuna
  1. 20' José Ángel Carmona
  2. 21' Victor Muñoz
  3. 28' Djibril Sow
  4. 45'+1 Tanguy Nianzou
  5. HT0-0
  6. 49' Juanlu Sánchez
  7. 51' R. Vargas11m 1-0
  8. 54' A. Oroz K. Barja
  9. 61' Jon Moncayola
  10. 65' N. Gudelj D. Sow
  11. 70' S. Becker R. Garcia
  12. 76' A. Gonzalez Peque
  13. 81' J. Herrando F. Boyomo
  14. 83' Gabriel Suazo
  15. 86' M. Bueno J. Sanchez
  16. 87' C. Ejuke R. Vargas
  17. 90'+2 Batista Mendy
  18. 90'+3 Iker Muñoz
  19. FT1-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matías Jesús Almeyda
  1. 1O. Vlachodimos 7.2
  2. 2J. A. Carmona 7.5
  3. 5T. Nianzou 7.2
  4. 23Marcao 7.7
  5. 12G. Suazo 7.3
  6. 20D. Sow ▼ 65' 6.2
  7. 19B. Mendy 6.6
  8. 16J. Sanchez ▼ 86' 7.2
  9. 14Peque ▼ 76' 7.3
  10. 11R. Vargas ▼ 87' 7.0
  11. 9A. Adams 7.0

Dự bị 12

  1. 31A. Flores
  2. 13O. Nyland
  3. 32Castrin
  4. 36Oso
  5. 22R. Martinez
  6. 4K. Salas
  7. 28M. Bueno ▲ 86' 6.7
  8. 6N. Gudelj ▲ 65' 6.6
  9. 24A. Januzaj
  10. 8Joan Jordan
  11. 21C. Ejuke ▲ 87' 6.7
  12. 17A. Gonzalez ▲ 76' 6.6
CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alessio Lisci
  1. 1S. Herrera 7.2
  2. 7J. Moncayola 6.7
  3. 22F. Boyomo ▼ 81' 6.3
  4. 24A. Catena 6.6
  5. 23A. Bretones 7.2
  6. 8I. Munoz 6.6
  7. 16M. Gomez 6.5
  8. 14R. Garcia ▼ 70' 6.7
  9. 21V. Munoz 6.5
  10. 11K. Barja ▼ 54' 6.6
  11. 9R. Garcia ▼ 70' 6.2

Dự bị 7

  1. 13A. Fernandez
  2. 41I. Arguibide
  3. 5J. Herrando ▲ 81' 7.0
  4. 3J. Cruz
  5. 10A. Oroz ▲ 54' 6.9
  6. 29A. Osambela
  7. 18S. Becker ▲ 70' 7.2

Thống kê

055
630
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm9
4Trúng đích3
2Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
5Phạt góc6
6Việt vị0
21Phạm lỗi13
5Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.72Bàn thắng ngăn chặn0.72
323Chuyền bóng359
255Chuyền chính xác287
79%Chính xác chuyền80%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu44
56Ghi được50
67Thủng lưới58
1.27Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu