Real Sociedad
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Getafe CF

Real Sociedad vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 4, Getafe CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WWLLD Getafe CF
  1. 13' Brais Méndez
  2. 27' Abdelkabir Abqar
  3. 29' 0-1 J. Gorrotxategiphản lưới
  4. 31' Orri Steinn Óskarsson
  5. 37' Juan Iglesias
  6. 45' Pablo Marín
  7. HT0-1
  8. 46' J. Aramburu A. Elustondo
  9. 56' A. Barrenetxea P. Marin
  10. 56' M. Oyarzabal B. Mendez
  11. 67' Duje Caleta-Car
  12. 68' Javier Munoz M. Martin
  13. 78' Wesley A. Munoz
  14. 80' A. Nyom A. Abqar
  15. 80' D. Rico Kiko Femenia
  16. 87' A. Liso L. Vazquez
  17. 88' B. Turrientes C. Soler
  18. 88' J. Karrikaburu J. Gorrotxategi
  19. 90'+7 Álex Remiro
  20. 90'+7 Luis Milla
  21. 90'+3 Allan Nyom
  22. 90'+2 Sebastián Boselli
  23. FT0-1

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pellegrino Matarazzo
  1. 1A. Remiro 6.3
  2. 6A. Elustondo ▼ 46' 6.3
  3. 31J. Martin 7.3
  4. 16D. Caleta-Car 7.0
  5. 3A. Munoz ▼ 78' 6.5
  6. 4J. Gorrotxategi ▼ 88' 6.3
  7. 18C. Soler ▼ 88' 7.5
  8. 14T. Kubo 6.9
  9. 23B. Mendez ▼ 56' 6.3
  10. 15P. Marin ▼ 56' 6.5
  11. 9O. Oskarsson 6.3

Dự bị 12

  1. 13U. Marrero
  2. 24L. Sucic
  3. 7A. Barrenetxea ▲ 56' 7.5
  4. 8B. Turrientes ▲ 88' 6.7
  5. 21A. Zakharyan
  6. 2J. Aramburu ▲ 46' 7.2
  7. 19J. Karrikaburu ▲ 88' 6.6
  8. 38L. Beitia
  9. 12Y. Herrera
  10. 10M. Oyarzabal ▲ 56' 6.3
  11. 22Wesley ▲ 78' 6.3
  12. 46I. Aguirre
Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria 7.6
  2. 17Kiko Femenia ▼ 80' 6.6
  3. 15S. Boselli 7.0
  4. 3A. Abqar ▼ 80' 6.9
  5. 2Djene 6.9
  6. 21J. Iglesias 8.0
  7. 6M. Martin ▼ 68' 6.5
  8. 5L. Milla 6.9
  9. 8M. Arambarri 6.5
  10. 19L. Vazquez ▼ 87' 6.2
  11. 10M. Satriano 5.9

Dự bị 12

  1. 1J. Letacek
  2. 35J. Benito
  3. 12A. Nyom ▲ 80' 6.7
  4. 16D. Rico ▲ 80' 6.7
  5. 14Javier Munoz ▲ 68' 6.7
  6. 20V. Birmancevic
  7. 11A. Kamara
  8. 18Alex Sancris
  9. 26Davinchi
  10. 44A. Riquelme
  11. 23A. Liso ▲ 87' 6.3
  12. 41J. Montes

Thống kê

046
350
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm5
4Trúng đích0
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc3
5Việt vị1
13Phạm lỗi22
4Thẻ vàng5
0Cứu thua3
1.05Bàn thắng ngăn chặn1.05
507Chuyền bóng251
422Chuyền chính xác156
83%Chính xác chuyền62%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu42
66Ghi được34
64Thủng lưới41
1.53Bàn thắng mỗi trận0.81
5Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn11
35Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu