Real Sociedad
4 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Getafe CF

Real Sociedad vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 4-3 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 4, Getafe CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WWLLD Getafe CF
  1. 2' Takefusa Kubo · Brais Méndez 1-0
  2. 19' Diego Rico
  3. 39' 1-1 Carles Aleñá · Diego Rico
  4. 45'+4 Álex Remiro
  5. 45'+3 Aihen Muñoz
  6. 45'+1 Brais Méndez
  7. 45'+5 1-2 Borja Mayoral11m
  8. HT1-2
  9. 46' Juanmi Latasa Borja Mayoral
  10. 49' Damián Suárez
  11. 58' Mikel Oyarzabal Umar Sadiq
  12. 58' Mikel Merino Beñat Turrientes
  13. 58' Martín Zubimendi Urko González
  14. 61' Mikel Oyarzabal11m 2-2
  15. 66' Brais Méndez 3-2
  16. 68' Mason Greenwood Djené
  17. 68' Mauro Arambarri José Ángel Carmona
  18. 69' Mohamed-Ali Cho Ander Barrenetxea
  19. 78' Anthony Lozano Carles Aleñá
  20. 78' Óscar Rodríguez Jaime Mata
  21. 83' Jon Pacheco Igor Zubeldia
  22. 88' Mikel Oyarzabal · Mikel Merino 4-2
  23. 89' Mikel Oyarzabal
  24. 90'+2 4-3 Juanmi Latasa · Diego Rico
  25. FT4-3

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.6
  2. 18Hamari Traore 5.9
  3. 5Igor Zubeldia ▼ 83' 6.7
  4. 24Robin Le Normand 6.2
  5. 3Aihen Muñoz 7.0
  6. 14Takefusa Kubo 7.2
  7. 26Urko González ▼ 58' 6.5
  8. 22Beñat Turrientes ▼ 58' 6.7
  9. 7Ander Barrenetxea ▼ 69' 6.3
  10. 23Brais Méndez 9.2
  11. 19Umar Sadiq ▼ 58' 6.2

Dự bị 12

  1. 4Martín Zubimendi ▲ 58' 6.3
  2. 8Mikel Merino ▲ 58' 7.3
  3. 10Mikel Oyarzabal ⚽2 ▲ 58' 8.0
  4. 11Mohamed-Ali Cho ▲ 69' 6.3
  5. 20Jon Pacheco ▲ 83' 6.5
  6. 32Unai Marrero
  7. 17Kieran Tierney
  8. 2Álvaro Odriozola
  9. 28Jon Magunazelaia
  10. 16Jon Ander Olasagasti
  11. 9Carlos Fernández
  12. 21André Silva
Getafe CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 6.0
  2. 22Damián Suárez 6.2
  3. 23Stefan Mitrović 6.0
  4. 15Omar Alderete 6.2
  5. 16Diego Rico ⇢2 7.0
  6. 2Djené ▼ 68' 6.0
  7. 20Nemanja Maksimović 6.6
  8. 18José Ángel Carmona ▼ 68' 6.3
  9. 11Carles Aleñá ▼ 78' 7.3
  10. 7Jaime Mata ▼ 78' 6.3
  11. 19Borja Mayoral ▼ 46' 7.7

Dự bị 11

  1. 14Juanmi Latasa ▲ 46' 7.3
  2. 12Mason Greenwood ▲ 68' 6.9
  3. 8Mauro Arambarri ▲ 68' 6.2
  4. 9Óscar Rodríguez ▲ 78' 6.7
  5. 17Anthony Lozano ▲ 78' 6.3
  6. 1Daniel Fuzato
  7. 35Jorge Benito
  8. 6Domingos Duarte
  9. 4Gastón Álvarez
  10. 3Fabrizio Angileri
  11. 21Juan Iglesias

Thống kê

032
120
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm10
6Trúng đích7
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
2Phạt góc1
3Việt vị1
13Phạm lỗi24
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
484Chuyền bóng298
396Chuyền chính xác201
82%Chính xác chuyền67%
1.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

59Trận đấu48
71Ghi được70
54Thủng lưới64
1.2Bàn thắng mỗi trận1.46
27Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu