Getafe CF vs Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 Real Sociedad tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 3, hòa 4, Real Sociedad thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
- Sân vận động
- Coliseum Alfonso Pérez, Getafe
- Trọng tài
- Jorge Figueroa
- Phong độ
- WWLLD Getafe CF
- LLWDW Real Sociedad
- 37' Djené
- 40' Sandro Ramírez · Carles Aleñá 1-0
- 43' Mikel Merino
- HT1-0
- 56' ▲ A. Isak ▼ Julen Lobete
- 56' ▲ Barrenetxea ▼ Robert Navarro
- 66' David Soria
- 68' 1-1 Mikel Oyarzabal · Gorosabel
- 72' Carles Aleñá
- 74' Andoni Gorosabel
- 75' ▲ E. Ünal ▼ M. Arambarri
- 75' ▲ J. Silva ▼ Mata
- 82' ▲ A. Januzaj ▼ Portu
- 82' ▲ Zubeldía ▼ Gorosabel
- 84' ▲ Juan Iglesias ▼ D. Suárez
- 84' ▲ Darío Poveda ▼ Carles Aleñá
- 85' Enes Ünal
- 88' ▲ J. Macías ▼ Sandro Ramírez
- FT1-1
Đội hình
- 13David Soria 7.2
- 22D. Suárez ▼ 84' 6.9
- 2D. Dakonam 6.7
- 17M. Olivera 6.9
- 15Jorge Cuenca 6.6
- 20N. Maksimović 6.9
- 18M. Arambarri ▼ 75' 6.7
- 11Carles Aleñá ⇢ ▼ 84' 7.2
- 5Florentino Luís 6.7
- 7Mata ▼ 75' 6.3
- 12Sandro Ramírez ⚽ ▼ 88' 6.9
Dự bị 12
- 10E. Ünal ▲ 75' 6.3
- 14J. Silva ▲ 75' 6.7
- 21Juan Iglesias ▲ 84' 6.9
- 19Darío Poveda ▲ 84' 6.9
- 9J. Macías ▲ 88'
- 23S. Mitrović
- 34Diego López
- 28E. Akurugu
- 1Rubén Yáñez
- 4A. Nyom
- 6Chema Rodríguez
- 27Diego Conde
- 1Álex Remiro 6.6
- 6Elustondo 6.6
- 18Gorosabel ⇢ ▼ 82' 7.5
- 24R. Le Normand 7.3
- 12Aihen Muñoz 6.9
- 8Mikel Merino 7.5
- 3Martín Zubimendi 6.9
- 29Robert Navarro ▼ 56' 7.0
- 7Portu ▼ 82' 7.0
- 10Mikel Oyarzabal ⚽ 7.2
- 35Julen Lobete ▼ 56' 6.2
Dự bị 10
- 19A. Isak ▲ 56' 6.3
- 22Barrenetxea ▲ 56' 6.5
- 11A. Januzaj ▲ 82' 6.7
- 5Zubeldía ▲ 82' 6.5
- 16Guevara
- 13M. Ryan
- 27Beñat Turrientes
- 2Zaldúa
- 42Cristo
- 37N. Djouahra
Thống kê
04⚑2
⚑520
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm10
2Trúng đích5
2Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
2Phạt góc5
3Việt vị4
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
4Cứu thua1
273Chuyền bóng451
164Chuyền chính xác340
60%Chính xác chuyền75%
So sánh
47Trận đấu58
47Ghi được82
48Thủng lưới63
1Bàn thắng mỗi trận1.41
20Giữ sạch lưới25
16Trên 2.5 bàn27
18Hiệp hai46