Real Sociedad
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Getafe CF

Real Sociedad vs Getafe CF

Tỷ số chung cuộc: Real Sociedad 0-3 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Sociedad thắng 3, hòa 4, Getafe CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Reale Arena, Donostia-San Sebastián
Phong độ
LLWDW Real Sociedad
WWLLD Getafe CF
  1. 15' Beñat Turrientes
  2. 25' Luis Milla
  3. 45'+1 Bertuğ Yıldırım
  4. HT0-0
  5. 46' Brais Méndez Beñat Turrientes
  6. 46' Carles Pérez Álex Sola
  7. 51' Javi López Aihen Muñoz
  8. 54' Omar Alderete
  9. 63' Borja Mayoral B. Yıldırım
  10. 66' Diego Rico
  11. 70' Barrenetxea Sergio Gómez
  12. 70' O. Óskarsson Mikel Oyarzabal
  13. 72' 0-1 C. Uche
  14. 74' 0-2 Carles Pérez · Diego Rico
  15. 83' Pablo Marín Jon Olasagasti
  16. 83' Yellu Santiago Luis Milla
  17. 85' 0-3 Carles Pérez · C. Uche
  18. 88' Juan Berrocal O. Alderete
  19. 90'+6 Jon Aramburu
  20. 90'+5 Takefusa Kubo
  21. 90'+6 Coba da Costa
  22. 90'+2 Juan Berrocal
  23. 90' Yellu Santiago
  24. FT0-3

Đội hình

Real Sociedad Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Imanol Alguacil
  1. 1Álex Remiro 6.2
  2. 27J. Aramburu 6.3
  3. 5Zubeldia 7.2
  4. 20Jon Pacheco 6.3
  5. 3Aihen Muñoz ▼ 51' 7.3
  6. 4Martín Zubimendi 6.9
  7. 14T. Kubo 7.7
  8. 22Beñat Turrientes ▼ 46' 6.7
  9. 16Jon Olasagasti ▼ 83' 6.5
  10. 17Sergio Gómez ▼ 70' 6.7
  11. 10Mikel Oyarzabal ▼ 70' 6.7

Dự bị 12

  1. 23Brais Méndez ▲ 46' 6.2
  2. 12Javi López ▲ 51' 6.3
  3. 7Barrenetxea ▲ 70' 6.6
  4. 9O. Óskarsson ▲ 70' 6.2
  5. 28Pablo Marín ▲ 83' 6.2
  6. 24L. Sučić
  7. 21N. Aguerd
  8. 11S. Becker
  9. 32Aitor Fraga
  10. 6Aritz Elustondo
  11. 13Unai Marrero
  12. 2Odriozola
Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria 8.2
  2. 21Juan Iglesias 7.3
  3. 22Domingos Duarte 7.7
  4. 15O. Alderete ▼ 88' 6.9
  5. 16Diego Rico 7.6
  6. 7Álex Sola ▼ 46' 6.5
  7. 5Luis Milla ▼ 83' 7.2
  8. 2D. Dakonam 6.5
  9. 29Coba 6.3
  10. 6C. Uche 8.6
  11. 10B. Yıldırım ▼ 63' 6.6

Dự bị 12

  1. 17Carles Pérez ⚽2 ▲ 46' 8.5
  2. 9Borja Mayoral ▲ 63' 6.9
  3. 20Yellu Santiago ▲ 83' 6.3
  4. 4Juan Berrocal ▲ 88' 6.7
  5. 36Keita
  6. 26Alberto Risco
  7. 11Carles Aleñá
  8. 28I. Bekhoucha
  9. 1J. Letáček
  10. 19P. González
  11. 37Luca Lohr
  12. 18Á. Rodríguez

Thống kê

035
260
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm13
4Trúng đích4
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
5Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi15
3Thẻ vàng6
1Cứu thua4
0.88Bàn thắng ngăn chặn0.88
366Chuyền bóng281
241Chuyền chính xác185
66%Chính xác chuyền66%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu49
80Ghi được41
75Thủng lưới49
1.27Bàn thắng mỗi trận0.84
22Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu