Real Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Deportivo Alavés

Real Madrid vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 9, hòa 0, Deportivo Alavés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 30' K. Mbappe · A. Guler 1-0
  2. 35' Aurélien Tchouaméni
  3. 45'+2 A. Rudiger Eder Militao
  4. HT1-0
  5. 50' Vinicius Junior · F. Valverde 2-0
  6. 58' F. Mastantuono A. Guler
  7. 58' B. Diaz J. Bellingham
  8. 58' C. Alena J. Guridi
  9. 58' P. Ibanez D. Suarez
  10. 63' D. Carvajal T. Alexander-Arnold
  11. 63' E. Camavinga A. Tchouameni
  12. 66' I. Diabate L. Boye
  13. 66' Calebe Yusi
  14. 75' A. Guevara A. Blanco
  15. 90' Ángel Pérez
  16. 90' 2-1 T. Martinez · A. Guevara
  17. FT2-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 13A. Lunin 7.7
  2. 12T. Alexander-Arnold ▼ 63' 7.3
  3. 3Eder Militao ▼ 45' 7.0
  4. 24D. Huijsen 8.7
  5. 18A. Carreras 7.0
  6. 8F. Valverde 7.2
  7. 5J. Bellingham ▼ 58' 7.6
  8. 14A. Tchouameni ▼ 63' 6.9
  9. 15A. Guler ▼ 58' 7.7
  10. 10K. Mbappe 8.2
  11. 7Vinicius Junior 9.5

Dự bị 12

  1. 43S. Mestre
  2. 4D. Alaba
  3. 2D. Carvajal ▲ 63' 6.2
  4. 22A. Rudiger ▲ 45' 7.2
  5. 6E. Camavinga ▲ 63' 6.7
  6. 30F. Mastantuono ▲ 58' 6.3
  7. 45T. Pitarch
  8. 19D. Ceballos
  9. 23F. Mendy
  10. 21B. Diaz ▲ 58' 6.0
  11. 20F. Garcia
  12. 16G. Garcia
Deportivo Alavés Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Quique Sanchez Flores
  1. 1A. Sivera 5.9
  2. 7A. Perez 6.2
  3. 17Jonny Otto 6.6
  4. 14N. Tenaglia 7.5
  5. 24V. Parada 6.7
  6. 3Yusi ▼ 66' 6.3
  7. 18J. Guridi ▼ 58' 6.2
  8. 8A. Blanco ▼ 75' 7.2
  9. 4D. Suarez ▼ 58' 6.3
  10. 11T. Martinez 6.3
  11. 15L. Boye ▼ 66' 5.9

Dự bị 12

  1. 13R. Fernandez
  2. 31G. Swiderski
  3. 16V. Koski
  4. 22I. Diabate ▲ 66' 6.5
  5. 34A. Manas
  6. 27E. Munoz
  7. 9M. Diaz
  8. 10C. Alena ▲ 58' 6.6
  9. 6A. Guevara ▲ 75' 6.9
  10. 5J. Pacheco
  11. 20Calebe ▲ 66' 6.6
  12. 19P. Ibanez ▲ 58' 7.0

Thống kê

019
610
61%Kiểm soát bóng39%
24Dứt điểm19
8Trúng đích5
9Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm13
12Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn7
9Phạt góc6
4Việt vị1
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
-1.00Bàn thắng ngăn chặn-1.00
631Chuyền bóng399
569Chuyền chính xác331
90%Chính xác chuyền83%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu42
118Ghi được47
59Thủng lưới58
2.15Bàn thắng mỗi trận1.12
19Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn20
63Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu