Real Madrid
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Alavés

Real Madrid vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-0 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 9, hòa 0, Deportivo Alavés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
José Munuera
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 33' Luka Modrić
  2. HT0-0
  3. 48' Mamadou Loum
  4. 61' Pere Pons Jason
  5. 63' Asensio · K. Benzema 1-0
  6. 72' Manu Vallejo Luis Rioja
  7. 72' Edgar Méndez G. Escalante
  8. 80' Vinícius Júnior · K. Benzema 2-0
  9. 82' Dani Ceballos Asensio
  10. 82' Rodrygo L. Modrić
  11. 83' Toni Moya M. Loum
  12. 83' Ximo Navarro Rubén Duarte
  13. 85' Marcelo F. Mendy
  14. 85' E. Hazard Vinícius Júnior
  15. 86' Lucas Vázquez Carvajal
  16. 90'+1 K. Benzema11m 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.2
  2. 4D. Alaba 7.0
  3. 2Carvajal ▼ 86' 7.3
  4. 23F. Mendy ▼ 85' 7.0
  5. 3Éder Militão 7.2
  6. 10L. Modrić ▼ 82' 7.7
  7. 14Casemiro 7.9
  8. 15F. Valverde 7.5
  9. 9K. Benzema ⇢2 8.5
  10. 11Asensio ▼ 82' 7.7
  11. 20Vinícius Júnior ▼ 85' 7.3

Dự bị 12

  1. 19Dani Ceballos ▲ 82' 6.7
  2. 21Rodrygo ▲ 82' 7.3
  3. 12Marcelo ▲ 85' 6.9
  4. 7E. Hazard ▲ 85' 6.3
  5. 17Lucas Vázquez ▲ 86'
  6. 22Isco
  7. 13A. Lunin
  8. 6Nacho
  9. 8T. Kroos
  10. 18G. Bale
  11. 16L. Jović
  12. 25E. Camavinga
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Mendilibar
  1. 1Pacheco 6.9
  2. 22F. Lejeune 6.7
  3. 3Rubén Duarte ▼ 83' 6.6
  4. 4M. Miazga 6.3
  5. 2N. Tenaglia 6.9
  6. 8Pina 6.9
  7. 16G. Escalante ▼ 72' 6.6
  8. 25Jason ▼ 61' 6.6
  9. 6M. Loum ▼ 83' 6.2
  10. 9Joselu 6.7
  11. 11Luis Rioja ▼ 72' 6.6

Dự bị 12

  1. 20Pere Pons ▲ 61' 5.9
  2. 7Manu Vallejo ▲ 72' 6.7
  3. 17Edgar Méndez ▲ 72' 6.3
  4. 15Toni Moya ▲ 83' 6.2
  5. 23Ximo Navarro ▲ 83' 6.2
  6. 26A. Abqar
  7. 27Javi López
  8. 13Sivera
  9. 21Martín Aguirregabiria
  10. 18F. Pellistri
  11. 14Manu García
  12. 24Miguel de la Fuente

Thống kê

017
110
70%Kiểm soát bóng30%
23Dứt điểm7
9Trúng đích2
12Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
7Phạt góc1
7Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua5
672Chuyền bóng286
604Chuyền chính xác191
90%Chính xác chuyền67%

So sánh

58Trận đấu50
120Ghi được54
52Thủng lưới85
2.07Bàn thắng mỗi trận1.08
23Giữ sạch lưới10
36Trên 2.5 bàn27
78Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu