Deportivo Alavés
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Real Madrid

Deportivo Alavés vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-4 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 1, hòa 0, Real Madrid thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
WWWLW Real Madrid
  1. 10' Ximo Navarro
  2. 15' 0-1 Casemiro · T. Kroos
  3. 41' 0-2 K. Benzema · E. Hazard
  4. 45'+1 0-3 E. Hazard · T. Kroos
  5. HT0-3
  6. 46' Borja Sainz Ximo Navarro
  7. 46' Lucas Pérez Luis Rioja
  8. 46' Manu García R. Battaglia
  9. 49' Manu García
  10. 59' Éder Militão
  11. 59' Joselu · Lucas Pérez 1-3
  12. 63' Vinícius Júnior E. Hazard
  13. 70' 1-4 K. Benzema · L. Modrić
  14. 72' Pere Pons Pina
  15. 77' Odriozola L. Modrić
  16. 77' Isco Asensio
  17. 78' Deyverson Joselu
  18. 79' Víctor Laguardia
  19. 85' Borja Sainz
  20. 86' Ferland Mendy
  21. 87' Karim Benzema
  22. 90' Edgar Méndez
  23. FT1-4

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 1Pacheco 5.6
  2. 5Laguardia 5.9
  3. 22F. Lejeune 6.9
  4. 23Ximo Navarro ▼ 46' 5.9
  5. 3Rubén Duarte 6.3
  6. 21Martín Aguirregabiria 6.3
  7. 16Edgar Méndez 6.9
  8. 8Pina ▼ 72' 6.3
  9. 6R. Battaglia ▼ 46' 5.7
  10. 9Joselu ▼ 78' 7.7
  11. 11Luis Rioja ▼ 46' 6.2

Dự bị 11

  1. 29Borja Sainz ▲ 46' 6.2
  2. 7Lucas Pérez ▲ 46' 7.3
  3. 19Manu García ▲ 46' 6.3
  4. 20Pere Pons ▲ 72' 6.7
  5. 14Deyverson ▲ 78' 6.9
  6. 26Javi López
  7. 17Adrián Marín
  8. 18Burgui
  9. 2Alberto Rodríguez
  10. 24Jota Peleteiro
  11. 13Sivera
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Z. Zidane
  1. 1T. Courtois 7.0
  2. 5R. Varane 7.3
  3. 23F. Mendy 6.3
  4. 3Éder Militão 7.3
  5. 10L. Modrić ▼ 77' 8.5
  6. 8T. Kroos ⇢2 9.0
  7. 14Casemiro 7.5
  8. 17Lucas Vázquez 7.3
  9. 9K. Benzema ⚽2 8.3
  10. 7E. Hazard ▼ 63' 8.2
  11. 11Asensio ▼ 77' 6.3

Dự bị 9

  1. 20Vinícius Júnior ▲ 63' 7.0
  2. 19Odriozola ▲ 77' 6.6
  3. 22Isco ▲ 77' 6.7
  4. 31Antonio Blanco
  5. 32Víctor Chust
  6. 24M. Díaz
  7. 12Marcelo
  8. 13A. Lunin
  9. 26Diego Altube

Thống kê

054
430
39%Kiểm soát bóng61%
14Dứt điểm10
4Trúng đích7
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
4Phạt góc4
1Việt vị1
16Phạm lỗi7
5Thẻ vàng3
2Cứu thua4
372Chuyền bóng607
308Chuyền chính xác540
83%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

43Trận đấu52
41Ghi được88
66Thủng lưới46
0.95Bàn thắng mỗi trận1.69
11Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn24
19Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu