Real Madrid
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Deportivo Alavés

Real Madrid vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-2 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 9, hòa 0, Deportivo Alavés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Alfredo Di Stéfano, Madrid
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 5' 0-1 Lucas Pérez11m
  2. 18' Casemiro
  3. 28' Rodrygo E. Hazard
  4. HT0-1
  5. 49' 0-2 Joselu
  6. 61' Toni Kroos
  7. 63' Vinícius Júnior Asensio
  8. 67' Luis Rioja
  9. 69' Isco T. Kroos
  10. 69' M. Ødegaard L. Modrić
  11. 69' F. Mendy Marcelo
  12. 76' Rubén Duarte
  13. 77' Edgar Méndez Pina
  14. 86' Casemiro 1-2
  15. 88' Edgar Mendez
  16. 88' Borja Sainz Lucas Pérez
  17. 88' Javi López Luis Rioja
  18. 90'+1 Deyverson Joselu
  19. FT1-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Z. Zidane
  1. 1T. Courtois 6.2
  2. 12Marcelo ▼ 69' 6.2
  3. 6Nacho 6.3
  4. 5R. Varane 6.9
  5. 10L. Modrić ▼ 69' 6.9
  6. 8T. Kroos ▼ 69' 7.5
  7. 14Casemiro 7.9
  8. 17Lucas Vázquez 7.6
  9. 7E. Hazard ▼ 28' 6.7
  10. 24M. Díaz 6.9
  11. 11Asensio ▼ 63' 6.6

Dự bị 8

  1. 25Rodrygo ▲ 28' 6.7
  2. 20Vinícius Júnior ▲ 63' 6.2
  3. 22Isco ▲ 69' 7.0
  4. 21M. Ødegaard ▲ 69' 6.9
  5. 23F. Mendy ▲ 69' 6.3
  6. 3Éder Militão
  7. 13A. Lunin
  8. 26Diego Altube
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pablo Machín
  1. 1Pacheco 8.0
  2. 5Laguardia 6.3
  3. 22F. Lejeune 7.5
  4. 23Ximo Navarro 7.3
  5. 3Rubén Duarte 6.6
  6. 8Pina ▼ 77' 7.2
  7. 24Jota Peleteiro 6.9
  8. 6R. Battaglia 6.6
  9. 9Joselu ▼ 90' 7.7
  10. 7Lucas Pérez ▼ 88' 7.3
  11. 11Luis Rioja ▼ 88' 6.5

Dự bị 12

  1. 16Edgar Méndez ▲ 77' 6.7
  2. 29Borja Sainz ▲ 88' 6.3
  3. 26Javi López ▲ 88' 6.6
  4. 14Deyverson ▲ 90'
  5. 37Tomás Tavares
  6. 2Alberto Rodríguez
  7. 10J. Guidetti
  8. 13Sivera
  9. 21Martín Aguirregabiria
  10. 27Sergi García
  11. 17Adrián Marín
  12. 4Rodrigo Ely

Thống kê

0212
930
67%Kiểm soát bóng33%
20Dứt điểm11
9Trúng đích6
10Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
12Phạt góc9
2Việt vị1
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
4Cứu thua7
562Chuyền bóng276
493Chuyền chính xác213
88%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

52Trận đấu43
88Ghi được41
46Thủng lưới66
1.69Bàn thắng mỗi trận0.95
21Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn20
49Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu