Deportivo Alavés vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-4 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 1, hòa 0, Real Madrid thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
- Trọng tài
- César Soto
- Phong độ
- DWDWW Deportivo Alavés
- WWWLW Real Madrid
- 35' Manu García
- HT0-0
- 48' 0-1 K. Benzema · E. Hazard
- 53' Gareth Bale
- 56' 0-2 Nacho · L. Modrić
- 59' ▲ J. Guidetti ▼ Manu García
- 59' ▲ M. Loum ▼ Pere Pons
- 62' 0-3 K. Benzema
- 64' Thibaut Courtois
- 65' Joselu11m 1-3
- 66' ▲ Vinícius Júnior ▼ E. Hazard
- 68' ▲ Iván Martín ▼ Edgar Méndez
- 68' ▲ F. Pellistri ▼ Luis Rioja
- 68' ▲ Rodrygo ▼ G. Bale
- 82' ▲ Toni Moya ▼ Pina
- 88' ▲ L. Jović ▼ K. Benzema
- 88' ▲ Isco ▼ F. Valverde
- 88' ▲ Asensio ▼ L. Modrić
- 90'+2 1-4 Vinícius Júnior · D. Alaba
- FT1-4
Đội hình
- 1Pacheco 6.0
- 5Laguardia 6.0
- 22F. Lejeune 6.7
- 3Rubén Duarte 6.3
- 21Martín Aguirregabiria 6.6
- 17Edgar Méndez ▼ 68' 6.7
- 8Pina ▼ 82' 6.5
- 20Pere Pons ▼ 59' 6.2
- 14Manu García ▼ 59' 6.7
- 9Joselu ⚽ 7.0
- 11Luis Rioja ▼ 68' 6.2
Dự bị 12
- 10J. Guidetti ▲ 59' 6.9
- 6M. Loum ▲ 59' 6.3
- 19Iván Martín ▲ 68' 6.3
- 18F. Pellistri ▲ 68' 6.3
- 15Toni Moya ▲ 82' 6.3
- 2Alberto Rodríguez
- 7Lucas Pérez
- 26A. Abqar
- 12Saúl García
- 13Sivera
- 27Javi López
- 29T. Hara
- 1T. Courtois 6.5
- 4D. Alaba ⇢ 7.3
- 6Nacho ⚽ 7.6
- 3Éder Militão 6.3
- 10L. Modrić ⇢ ▼ 88' 7.9
- 14Casemiro 7.6
- 17Lucas Vázquez 7.0
- 15F. Valverde ▼ 88' 7.3
- 9K. Benzema ⚽2 ▼ 88' 8.9
- 18G. Bale ▼ 68' 6.9
- 7E. Hazard ⇢ ▼ 66' 7.5
Dự bị 10
- 20Vinícius Júnior ⚽ ▲ 66' 7.3
- 21Rodrygo ▲ 68' 6.7
- 16L. Jović ▲ 88'
- 22Isco ▲ 88'
- 11Asensio ▲ 88'
- 13A. Lunin
- 19Odriozola
- 40Toni Fuidias
- 27Antonio Blanco
- 35Miguel Gutiérrez
Thống kê
01⚑0
⚑420
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm19
4Trúng đích7
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn4
0Phạt góc4
1Việt vị2
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
394Chuyền bóng584
330Chuyền chính xác518
84%Chính xác chuyền89%
So sánh
50Trận đấu58
54Ghi được120
85Thủng lưới52
1.08Bàn thắng mỗi trận2.07
10Giữ sạch lưới23
27Trên 2.5 bàn36
26Hiệp hai78