Deportivo Alavés
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

Deportivo Alavés vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Deportivo Alavés 1-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Alavés thắng 1, hòa 0, Real Madrid thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
Sân vận động
Estadio de Mendizorroza, Vitoria-Gasteiz
Phong độ
DWDWW Deportivo Alavés
WWWLW Real Madrid
  1. -5' Abderrahman Rebbach
  2. 6' Victor Parada
  3. 24' 0-1 K. Mbappe · J. Bellingham
  4. HT0-1
  5. 67' C. Alena A. Rebbach
  6. 67' T. Martinez P. Ibanez
  7. 67' C. Vicente Calebe
  8. 68' C. Vicente · A. Blanco 1-1
  9. 69' Carlos Vicente
  10. 76' 1-2 Rodrygo · Vinicius Junior
  11. 78' G. Garcia A. Guler
  12. 78' D. Huijsen V. Valdepenas
  13. 80' Vinícius Júnior
  14. 83' A. Guevara D. Suarez
  15. 83' B. Diaz Rodrygo
  16. 89' Yusi V. Parada
  17. 89' F. Mastantuono Vinicius Junior
  18. 90'+3 Ander Guevara
  19. FT1-2

Đội hình

Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eduardo Coudet
  1. 1A. Sivera 7.6
  2. 17Jonny Otto 6.9
  3. 14N. Tenaglia 6.9
  4. 5J. Pacheco 6.6
  5. 24V. Parada ▼ 89' 5.9
  6. 8A. Blanco 6.9
  7. 20Calebe ▼ 67' 6.6
  8. 19P. Ibanez ▼ 67' 6.7
  9. 4D. Suarez ▼ 83' 6.7
  10. 21A. Rebbach ▼ 67' 6.3
  11. 15L. Boye 6.3

Dự bị 12

  1. 13R. Fernandez
  2. 33R. Montero
  3. 22M. Diarra
  4. 3Yusi ▲ 89' 6.6
  5. 10C. Alena ▲ 67' 6.3
  6. 23C. Protesoni
  7. 6A. Guevara ▲ 83' 6.7
  8. 18J. Guridi
  9. 9M. Diaz
  10. 11T. Martinez ▲ 67' 6.7
  11. 34A. Manas
  12. 7C. Vicente ▲ 67' 7.6
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1T. Courtois 7.2
  2. 8F. Valverde 6.7
  3. 17R. Asencio 6.9
  4. 22A. Rudiger 6.9
  5. 40V. Valdepenas ▼ 78' 6.6
  6. 11Rodrygo ▼ 83' 8.0
  7. 15A. Guler ▼ 78' 6.9
  8. 14A. Tchouameni 6.3
  9. 5J. Bellingham 8.2
  10. 10K. Mbappe 7.6
  11. 7Vinicius Junior ▼ 89' 6.5

Dự bị 10

  1. 13A. Lunin
  2. 43S. Mestre
  3. 16G. Garcia ▲ 78' 6.3
  4. 19D. Ceballos
  5. 21B. Diaz ▲ 83' 6.9
  6. 24D. Huijsen ▲ 78' 6.9
  7. 28J. Cestero Sancho
  8. 30F. Mastantuono ▲ 89' 6.7
  9. 36J. Martinez
  10. 45T. Pitarch

Thống kê

035
710
52%Kiểm soát bóng48%
6Dứt điểm13
2Trúng đích6
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
5Phạt góc7
2Việt vị0
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
4Cứu thua1
0.50Bàn thắng ngăn chặn0.50
488Chuyền bóng462
421Chuyền chính xác397
86%Chính xác chuyền86%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu55
47Ghi được118
58Thủng lưới59
1.12Bàn thắng mỗi trận2.15
7Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn35
27Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu