Real Madrid
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Deportivo Alavés

Real Madrid vs Deportivo Alavés

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-2 Deportivo Alavés tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 9, hòa 0, Deportivo Alavés thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DWDWW Deportivo Alavés
  1. 1' Lucas Vázquez · Vinícius Júnior 1-0
  2. 4' Federico Valverde
  3. 30' Vinícius Júnior
  4. 40' K. Mbappé · J. Bellingham 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' Jon Guridi A. Abqar
  7. 48' Rodrygo · Lucas Vázquez 3-0
  8. 60' Ander Guevara Antonio Blanco
  9. 60' A. Rebbach L. Romero
  10. 69' Endrick Rodrygo
  11. 69' L. Modrić F. Valverde
  12. 71' Adrián Pica Manu Sánchez
  13. 71' Kike García Asier Villalibre
  14. 80' A. Güler K. Mbappé
  15. 80' Jesús Vallejo Éder Militão
  16. 83' Endrick
  17. 85' 3-1 C. Benavídez · Ander Guevara
  18. 86' 3-2 Kike García · C. Benavídez
  19. 90'+6 Luka Modrić
  20. 90'+1 Fran García Vinícius Júnior
  21. FT3-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.3
  2. 17Lucas Vázquez 8.2
  3. 22A. Rüdiger 7.0
  4. 3Éder Militão ▼ 80' 7.5
  5. 23F. Mendy 6.3
  6. 8F. Valverde ▼ 69' 7.2
  7. 14A. Tchouaméni 6.6
  8. 5J. Bellingham 7.7
  9. 11Rodrygo ▼ 69' 8.2
  10. 9K. Mbappé ▼ 80' 7.9
  11. 7Vinícius Júnior ▼ 90' 6.7

Dự bị 9

  1. 16Endrick ▲ 69' 6.5
  2. 10L. Modrić ▲ 69' 6.6
  3. 15A. Güler ▲ 80' 6.2
  4. 18Jesús Vallejo ▲ 80' 6.0
  5. 20Fran García ▲ 90'
  6. 38David Jiménez
  7. 26Fran González
  8. 13A. Lunin
  9. 31Jacobo Ramón
Deportivo Alavés Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis García
  1. 1Antonio Sivera 6.2
  2. 12S. Mouriño 6.5
  3. 5A. Abqar ▼ 46' 6.5
  4. 22M. Diarra 6.2
  5. 3Manu Sánchez ▼ 71' 6.2
  6. 16Hugo Novoa 6.9
  7. 23C. Benavídez 8.0
  8. 8Antonio Blanco ▼ 60' 6.5
  9. 10T. Conechny 6.7
  10. 20L. Romero ▼ 60' 6.9
  11. 9Asier Villalibre ▼ 71' 6.7

Dự bị 12

  1. 18Jon Guridi ▲ 46' 6.7
  2. 6Ander Guevara ▲ 60' 7.3
  3. 21A. Rebbach ▲ 60' 6.9
  4. 36Adrián Pica ▲ 71' 7.0
  5. 17Kike García ▲ 71' 7.2
  6. 19Stoichkov
  7. 13Jesús Owono
  8. 11Toni Martínez
  9. 7Carlos Vicente
  10. 24Joan Jordán
  11. 4A. Sedlar
  12. 15Carlos Martín

Thống kê

044
400
69%Kiểm soát bóng31%
10Dứt điểm12
4Trúng đích3
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
4Phạt góc4
2Việt vị1
7Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
1Cứu thua1
-1.46Bàn thắng ngăn chặn-1.46
735Chuyền bóng326
673Chuyền chính xác249
92%Chính xác chuyền76%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu48
140Ghi được49
80Thủng lưới56
2.15Bàn thắng mỗi trận1.02
21Giữ sạch lưới12
43Trên 2.5 bàn17
85Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu