CA Osasuna vs Real Betis
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-1 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 3, Real Betis thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- WWLWW Real Betis
- 7' 0-1 A. Ezzalzouli · H. Bellerin
- 24' Sergi Altimira
- 29' Héctor Bellerín
- 34' Alejandro Catena
- 39' Antony
- 40' A. Budimir11m 1-1
- 44' Jorge Herrando
- HT1-1
- 46' ▲ J. Cruz ▼ J. Herrando
- 46' ▲ A. Ruibal ▼ H. Bellerin
- 46' ▲ R. Riquelme ▼ Antony
- 67' Juan Cruz
- 67' Cucho Hernández
- 72' ▲ R. Moro ▼ R. Garcia
- 74' ▲ N. Deossa ▼ S. Altimira
- 74' ▲ G. Lo Celso ▼ P. Fornals
- 81' ▲ R. Garcia ▼ A. Budimir
- 81' ▲ K. Barja ▼ A. Oroz
- 90'+3 ▲ L. Torro ▼ I. Munoz
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Herrera 6.5
- 19V. Rosier 6.7
- 24A. Catena 6.3
- 5J. Herrando ▼ 46' 6.6
- 20J. Galan 6.3
- 7J. Moncayola 6.3
- 8I. Munoz ▼ 90' 7.0
- 14R. Garcia ▼ 72' 6.7
- 10A. Oroz ▼ 81' 7.3
- 21V. Munoz 7.3
- 17A. Budimir ⚽ ▼ 81' 6.6
Dự bị 10
- 13A. Fernandez
- 31D. Stamatakis
- 6L. Torro ▲ 90'
- 9R. Garcia ▲ 81' 6.7
- 23A. Bretones
- 3J. Cruz ▲ 46' 7.2
- 16M. Gomez
- 11K. Barja ▲ 81' 6.6
- 18R. Moro ▲ 72' 6.5
- 41I. Arguibide
- 1A. Valles 7.2
- 2H. Bellerin ⇢ ▼ 46' 6.2
- 3D. Llorente 6.6
- 4Natan 6.9
- 16V. Gomez 6.0
- 14S. Amrabat 6.9
- 6S. Altimira ▼ 74' 6.7
- 7Antony ▼ 46' 6.5
- 8P. Fornals ▼ 74' 6.5
- 10A. Ezzalzouli ⚽ 8.3
- 19Cucho Hernandez 6.5
Dự bị 12
- 13Adrian
- 25P. Lopez
- 12R. Rodriguez
- 5M. Bartra
- 9C. Avila
- 21M. Roca
- 18N. Deossa ▲ 74' 6.9
- 15A. Fidalgo
- 20G. Lo Celso ▲ 74' 7.0
- 24A. Ruibal ▲ 46' 6.7
- 17R. Riquelme ▲ 46' 6.6
- 52P. Garcia
Thống kê
03⚑6
⚑340
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm8
4Trúng đích3
2Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn4
6Phạt góc3
4Việt vị2
14Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
2Cứu thua3
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
454Chuyền bóng449
378Chuyền chính xác370
83%Chính xác chuyền82%
1.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu54
50Ghi được87
58Thủng lưới70
1.14Bàn thắng mỗi trận1.61
8Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn29
27Hiệp hai45