Real Betis vs CA Osasuna
Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 6, hòa 3, CA Osasuna thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
- Phong độ
- WWLWW Real Betis
- LDWWL CA Osasuna
- 19' A. Ezzalzouli · Cucho Hernandez 1-0
- 38' Cucho Hernandez · P. Fornals 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ S. Becker ▼ L. Torro
- 46' ▲ V. Munoz ▼ J. Herrando
- 56' ▲ A. Ruibal ▼ A. Ezzalzouli
- 63' Moi Gómez
- 66' ▲ I. Munoz ▼ M. Gomez
- 68' ▲ S. Altimira ▼ M. Roca
- 76' ▲ R. Riquelme ▼ P. Fornals
- 77' ▲ A. Ortiz ▼ H. Bellerin
- 83' ▲ K. Barja ▼ V. Rosier
- 83' ▲ A. Osambela ▼ J. Moncayola
- FT2-0
Đội hình
- 25P. Lopez 7.0
- 2H. Bellerin ▼ 77' 6.9
- 4Natan 7.7
- 16V. Gomez 7.9
- 12R. Rodriguez 7.2
- 14S. Amrabat 7.0
- 21M. Roca ▼ 68' 6.3
- 7Antony 7.0
- 8P. Fornals ⇢ ▼ 76' 7.2
- 10A. Ezzalzouli ⚽ ▼ 56' 7.6
- 19Cucho Hernandez ⚽ ⇢ 7.7
Dự bị 10
- 20G. Lo Celso
- 9C. Avila
- 17R. Riquelme ▲ 76' 6.7
- 24A. Ruibal ▲ 56' 6.7
- 23J. Firpo
- 13Adrian
- 1Alvaro Valles
- 11C. Bakambu
- 6S. Altimira ▲ 68' 7.2
- 40A. Ortiz ▲ 77' 6.9
- 1S. Herrera 6.0
- 22F. Boyomo 6.3
- 24A. Catena 6.9
- 5J. Herrando ▼ 46' 6.0
- 19V. Rosier ▼ 83' 6.9
- 7J. Moncayola ▼ 83' 7.2
- 6L. Torro ▼ 46' 6.3
- 16M. Gomez ▼ 66' 6.9
- 23A. Bretones 6.3
- 17A. Budimir 6.0
- 9R. Garcia 6.5
Dự bị 7
- 13A. Fernandez
- 2I. Benito
- 8I. Munoz ▲ 66' 6.7
- 11K. Barja ▲ 83' 6.5
- 18S. Becker ▲ 46' 6.6
- 21V. Munoz ▲ 46' 6.9
- 29A. Osambela ▲ 83' 6.9
Thống kê
00⚑5
⚑510
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm12
6Trúng đích1
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị2
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
-0.62Bàn thắng ngăn chặn-0.62
519Chuyền bóng493
435Chuyền chính xác420
84%Chính xác chuyền85%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
54Trận đấu44
87Ghi được50
70Thủng lưới58
1.61Bàn thắng mỗi trận1.14
15Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai27