Real Betis
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
CA Osasuna

Real Betis vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 2-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 6, hòa 3, CA Osasuna thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Phong độ
WWLWW Real Betis
LDWWL CA Osasuna
  1. 45'+1 Willian José · Isco 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Johan Mojica Jon Moncayola
  4. 46' Raúl García Chimy Ávila
  5. 54' David García
  6. 64' Luiz Henrique Willian José
  7. 67' Assane Diao
  8. 68' David García
  9. 71' Luiz Henrique
  10. 75' Abdessamad Ezzalzouli Ayoze Pérez
  11. 76' Isco
  12. 77' Kike Barja Rubén Peña
  13. 77' Rubén García Lucas Torró
  14. 80' Moi Gómez
  15. 81' Alejandro Catena
  16. 85' 1-1 Rubén García · Alejandro Catena
  17. 87' William Carvalho Marc Roca
  18. 87' Abner Vinícius Juan Miranda
  19. 89' Pablo Ibáñez Lumbreras Ante Budimir
  20. 90'+4 Isco 2-1
  21. 90'+2 Assane Diao
  22. 90'+2 Sergio Herrera
  23. FT2-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 1Claudio Bravo 6.3
  2. 2Héctor Bellerín 6.3
  3. 6Germán Pezzella 6.6
  4. 28Chadi Riad 6.9
  5. 3Juan Miranda ▼ 87' 7.3
  6. 5Guido Rodríguez 7.2
  7. 21Marc Roca ▼ 87' 6.9
  8. 38Assane Diao 6.9
  9. 22Isco 7.9
  10. 10Ayoze Pérez ▼ 75' 7.3
  11. 12Willian José ▼ 64' 7.3

Dự bị 11

  1. 11Luiz Henrique ▲ 64' 6.5
  2. 7Abdessamad Ezzalzouli ▲ 75' 6.7
  3. 20Abner Vinícius ▲ 87' 6.6
  4. 14William Carvalho ▲ 87' 6.7
  5. 30Francisco Vieites
  6. 13Rui Silva
  7. 24Aitor Ruibal
  8. 34Ricardo Visus
  9. 17Rodri Sánchez
  10. 16Juan Cruz
  11. 18Andrés Guardado
CA Osasuna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.0
  2. 12Jesús Areso 6.5
  3. 24Alejandro Catena 7.2
  4. 5David García 6.7
  5. 15Rubén Peña ▼ 77' 6.2
  6. 7Jon Moncayola ▼ 46' 6.7
  7. 6Lucas Torró ▼ 77' 7.0
  8. 9Chimy Ávila ▼ 46' 6.5
  9. 10Aimar Oroz 7.0
  10. 16Moi Gómez 7.2
  11. 17Ante Budimir ▼ 89' 6.9

Dự bị 12

  1. 22Johan Mojica ▲ 46' 6.6
  2. 23Raúl García ▲ 77' 6.3
  3. 14Rubén García ▲ 77' 7.2
  4. 11Kike Barja ▲ 77' 6.3
  5. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▲ 89' 6.5
  6. 13Aitor Fernández
  7. 4Unai García
  8. 28Jorge Herrando
  9. 2Nacho Vidal
  10. 8Darko Brašanac
  11. 20José Manuel Arnáiz
  12. 34Iker Munoz

Thống kê

036
340
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm7
2Trúng đích1
7Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
6Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi25
3Thẻ vàng4
430Chuyền bóng435
350Chuyền chính xác336
81%Chính xác chuyền77%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu50
76Ghi được65
66Thủng lưới71
1.38Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu