CA Osasuna
3 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Real Betis

CA Osasuna vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 3-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 3, Real Betis thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Javier Alberola
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
WWLWW Real Betis
  1. 6' A. Budimir · Kike Barja 1-0
  2. 11' A. Budimir · Kike Barja 2-0
  3. 16' 2-1 Juan Miranda · Luiz Henrique
  4. 41' Moncayola 3-1
  5. 43' Aridane Hernández
  6. HT3-1
  7. 46' Rodri A. Guardado
  8. 46' Sergio Canales Luiz Henrique
  9. 65' Willian José Borja Iglesias
  10. 65' Joaquín William Carvalho
  11. 70' Iker Benito Kike Barja
  12. 70' 3-2 G. Rodríguez · Rodri
  13. 81' Nacho Vidal A. Ezzalzouli
  14. 81' Manu Sánchez A. Budimir
  15. 81' Kike García Rubén Peña
  16. 81' Abner Juan Miranda
  17. 87' Iker Muñoz Aimar Oroz
  18. 90'+3 Kike García
  19. FT3-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.7
  2. 15Rubén Peña ▼ 81' 6.5
  3. 23Aridane 6.6
  4. 5David García 6.3
  5. 3Juan Cruz 7.2
  6. 22Aimar Oroz ▼ 87' 6.2
  7. 7Moncayola 7.5
  8. 19Pablo Ibáñez 6.3
  9. 11Kike Barja ⇢2 ▼ 70' 8.0
  10. 17A. Budimir ⚽2 ▼ 81' 8.7
  11. 12A. Ezzalzouli ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 33Iker Benito ▲ 70' 6.5
  2. 2Nacho Vidal ▲ 81' 6.3
  3. 20Manu Sánchez ▲ 81' 6.3
  4. 18Kike García ▲ 81' 6.7
  5. 34Iker Muñoz ▲ 87'
  6. 25Aitor Fernández
  7. 14Rubén García
  8. 4Unai García
  9. 9E. Ávila
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 6.3
  2. 2Martín Montoya 6.5
  3. 19Luiz Felipe 6.3
  4. 3Edgar González 6.7
  5. 33Juan Miranda ▼ 81' 7.3
  6. 5G. Rodríguez 7.9
  7. 18A. Guardado ▼ 46' 6.3
  8. 11Luiz Henrique ▼ 46' 6.2
  9. 14William Carvalho ▼ 65' 6.7
  10. 21Ayoze Pérez 7.0
  11. 9Borja Iglesias ▼ 65' 6.9

Dự bị 11

  1. 28Rodri ▲ 46' 7.3
  2. 10Sergio Canales ▲ 46' 7.5
  3. 12Willian José ▲ 65' 6.7
  4. 17Joaquín ▲ 65' 6.6
  5. 20Abner ▲ 81' 6.5
  6. 25Dani Martín
  7. 29Juan Cruz
  8. 1C. Bravo
  9. 16G. Pezzella
  10. 4P. Akouokou
  11. 32Fran Delgado

Thống kê

025
1300
38%Kiểm soát bóng62%
10Dứt điểm21
5Trúng đích6
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn8
5Phạt góc13
1Việt vị0
20Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
4Cứu thua2
301Chuyền bóng476
217Chuyền chính xác404
72%Chính xác chuyền85%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

58Trận đấu61
76Ghi được76
64Thủng lưới76
1.31Bàn thắng mỗi trận1.25
16Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn31
37Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu