CA Osasuna
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Real Betis

CA Osasuna vs Real Betis

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 0-2 Real Betis tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 3, Real Betis thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
WWLWW Real Betis
  1. -5' Unai García
  2. 25' Jon Moncayola
  3. 26' Jon Moncayola
  4. 38' Juan Miranda
  5. 41' 0-1 Ayoze Pérez
  6. 42' Raúl García
  7. 45'+3 0-2 Pablo Fornals · Willian José
  8. HT0-2
  9. 46' Abner Vinícius Juan Miranda
  10. 62' Sokratis Germán Pezzella
  11. 66' José Manuel Arnáiz Raúl García
  12. 66' Lucas Torró Pablo Ibáñez Lumbreras
  13. 74' Rodri Sánchez Johnny
  14. 74' William Carvalho Pablo Fornals
  15. 82' Xabi Huarte Iker Muñoz
  16. 82' Juan Cruz Jesús Areso
  17. 86' Rui Silva
  18. 86' Abdessamad Ezzalzouli Nabil Fekir
  19. FT0-2

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.7
  2. 12Jesús Areso ▼ 82' 6.3
  3. 24Alejandro Catena 6.9
  4. 28Jorge Herrando 5.9
  5. 22Johan Mojica 7.0
  6. 14Rubén García ▼ 66' 7.3
  7. 7Jon Moncayola 4.6
  8. 34Iker Muñoz ▼ 82' 7.2
  9. 19Pablo Ibáñez Lumbreras ▼ 66' 6.3
  10. 15Rubén Peña 6.9
  11. 23Raúl García ▼ 66' 6.7

Dự bị 6

  1. 6Lucas Torró ▲ 66' 6.7
  2. 20José Manuel Arnáiz ▲ 66' 6.9
  3. 3Juan Cruz ▲ 82' 6.3
  4. 29Xabi Huarte ▲ 82' 6.5
  5. 13Aitor Fernández
  6. 4Unai García
Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 7.2
  2. 23Youssouf Sabaly 7.3
  3. 6Germán Pezzella ▼ 62' 6.9
  4. 28Chadi Riad 6.9
  5. 3Juan Miranda ▼ 46' 6.9
  6. 5Guido Rodríguez 7.0
  7. 4Johnny ▼ 74' 6.9
  8. 18Pablo Fornals ▼ 74' 7.7
  9. 8Nabil Fekir ▼ 86' 7.3
  10. 10Ayoze Pérez 8.9
  11. 12Willian José 6.9

Dự bị 10

  1. 20Abner Vinícius ▲ 46' 6.9
  2. 19Sokratis ▲ 62' 6.7
  3. 14William Carvalho ▲ 74' 6.9
  4. 17Rodri Sánchez ▲ 74' 6.6
  5. 7Abdessamad Ezzalzouli ▲ 86'
  6. 30Francisco Vieites
  7. 1Claudio Bravo
  8. 24Aitor Ruibal
  9. 27Sergi Altimira
  10. 21Marc Roca

Thống kê

128
520
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm10
2Trúng đích4
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
8Phạt góc5
1Việt vị4
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
347Chuyền bóng528
264Chuyền chính xác444
76%Chính xác chuyền84%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu55
65Ghi được76
71Thủng lưới66
1.3Bàn thắng mỗi trận1.38
14Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu