Real Betis
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
CA Osasuna

Real Betis vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 1-0 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 6, hòa 3, CA Osasuna thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Juan Martínez
Phong độ
WWLWW Real Betis
LDWWL CA Osasuna
  1. 14' Aimar Oroz
  2. 34' Borja Iglesias · Álex Moreno 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Sergio Canales Rodri
  5. 62' Kike García Aimar Oroz
  6. 62' A. Budimir E. Ávila
  7. 64' Luiz Henrique Juanmi
  8. 68' Unai García
  9. 71' Manu Sánchez Unai García
  10. 73' Germán Pezzella
  11. 75' Luiz Felipe Borja Iglesias
  12. 77' Kike Barja Rubén Peña
  13. 78' Rubén García Lucas Torró
  14. 83' David García
  15. 90'+1 A. Guardado N. Fekir
  16. FT1-0

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 13Rui Silva 7.5
  2. 24Aitor Ruibal 7.2
  3. 16G. Pezzella 6.2
  4. 3Edgar González 7.7
  5. 15Álex Moreno 6.3
  6. 5G. Rodríguez 7.3
  7. 14William Carvalho 7.3
  8. 28Rodri ▼ 46' 6.5
  9. 8N. Fekir ▼ 90' 7.0
  10. 7Juanmi ▼ 64' 6.7
  11. 9Borja Iglesias ▼ 75' 7.3

Dự bị 12

  1. 10Sergio Canales ▲ 46' 6.6
  2. 11Luiz Henrique ▲ 64' 6.3
  3. 19Luiz Felipe ▲ 75' 6.3
  4. 18A. Guardado ▲ 90'
  5. 23Y. Sabaly
  6. 21Loren Morón
  7. 1Dani Martín
  8. 17Joaquín
  9. 4P. Akouokou
  10. 6Víctor Ruíz
  11. 33Juan Miranda
  12. 27Róber
CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.3
  2. 2Nacho Vidal 7.0
  3. 4Unai García ▼ 71' 6.7
  4. 5David García 7.2
  5. 3Juan Cruz 6.2
  6. 15Rubén Peña ▼ 77' 6.5
  7. 7Moncayola 7.2
  8. 6Lucas Torró ▼ 78' 6.7
  9. 16Moi Gómez 7.5
  10. 29Aimar Oroz ▼ 62' 6.3
  11. 9E. Ávila ▼ 62' 6.7

Dự bị 12

  1. 18Kike García ▲ 62' 6.3
  2. 17A. Budimir ▲ 62' 6.6
  3. 20Manu Sánchez ▲ 71' 6.9
  4. 11Kike Barja ▲ 77' 6.9
  5. 14Rubén García ▲ 78' 7.2
  6. 19Pablo Ibáñez
  7. 10Roberto Torres
  8. 13Juan Pérez
  9. 23Aridane
  10. 8D. Brašanac
  11. 21Javi Martínez
  12. 25Aitor Fernández

Thống kê

102
430
55%Kiểm soát bóng45%
7Dứt điểm12
1Trúng đích2
4Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
2Phạt góc4
2Việt vị1
9Phạm lỗi21
0Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
464Chuyền bóng367
381Chuyền chính xác287
82%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

61Trận đấu58
76Ghi được76
76Thủng lưới64
1.25Bàn thắng mỗi trận1.31
18Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu