Real Betis
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
CA Osasuna

Real Betis vs CA Osasuna

Tỷ số chung cuộc: Real Betis 4-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Betis thắng 6, hòa 3, CA Osasuna thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio Benito Villamarín, Sevilla
Trọng tài
Valentín Pizarro
Phong độ
WWLWW Real Betis
LDWWL CA Osasuna
  1. 34' Juanmi 1-0
  2. 38' William Carvalho
  3. 45'+1 Juanmi · Álex Moreno 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Cote Manu Sánchez
  6. 46' Aridane Juan Cruz
  7. 65' 2-1 A. Budimir
  8. 69' Kike D. Brašanac
  9. 69' Javi Martínez Nacho Vidal
  10. 77' Rodri Aitor Ruibal
  11. 80' Roberto Torres Rubén García
  12. 81' José Ángel
  13. 81' A. Guardado Joaquín
  14. 82' William Carvalho · Juanmi 3-1
  15. 87' David García
  16. 88' Álex Moreno · Juanmi 4-1
  17. 90' Chimy Ávila
  18. 90'+1 Raúl García Álex Moreno
  19. 90'+2 Y. Sabaly Juanmi
  20. FT4-1

Đội hình

Real Betis Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pellegrini
  1. 25C. Bravo 6.7
  2. 6Víctor Ruíz 6.9
  3. 5Marc Bartra 6.7
  4. 15Álex Moreno ▼ 90' 8.2
  5. 19Bellerín 7.3
  6. 17Joaquín ▼ 81' 7.2
  7. 14William Carvalho 7.3
  8. 21G. Rodríguez 7.0
  9. 12Willian José 6.7
  10. 7Juanmi ⚽2 ⇢2 ▼ 90' 9.5
  11. 24Aitor Ruibal ▼ 77' 7.0

Dự bị 10

  1. 28Rodri ▲ 77' 6.9
  2. 18A. Guardado ▲ 81' 6.5
  3. 35Raúl García ▲ 90'
  4. 23Y. Sabaly ▲ 90'
  5. 3Edgar González
  6. 11Tello
  7. 20D. Lainez
  8. 4P. Akouokou
  9. 1Joel Robles
  10. 13Rui Silva
CA Osasuna Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.3
  2. 3Juan Cruz ▼ 46' 6.3
  3. 5David García 6.3
  4. 2Nacho Vidal ▼ 69' 6.3
  5. 39Manu Sánchez ▼ 46' 6.3
  6. 8D. Brašanac ▼ 69' 6.9
  7. 24Lucas Torró 6.7
  8. 14Rubén García ▼ 80' 7.0
  9. 7Moncayola 6.9
  10. 17A. Budimir 7.6
  11. 9E. Ávila 6.7

Dự bị 11

  1. 16Cote ▲ 46' 6.2
  2. 23Aridane ▲ 46' 6.2
  3. 18Kike ▲ 69' 6.5
  4. 28Javi Martínez ▲ 69' 6.5
  5. 10Roberto Torres ▲ 80' 6.3
  6. 21Iñigo Pérez
  7. 15Jonás Ramalho
  8. 20Barbero
  9. 4Unai García
  10. 6Oier
  11. 13Juan Pérez

Thống kê

0111
730
55%Kiểm soát bóng45%
24Dứt điểm10
8Trúng đích3
10Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
11Phạt góc7
0Việt vị5
11Phạm lỗi5
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
435Chuyền bóng351
353Chuyền chính xác260
81%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 80 - 31 +49 86
2
F.C. Barcelona
38 68 - 38 +30 73
3
Atlético Madrid
38 65 - 43 +22 71
4
Sevilla F.C.
38 53 - 30 +23 70
5
Real Betis
38 62 - 40 +22 65
6
Real Sociedad
38 40 - 37 +3 62
7
Villarreal
38 63 - 37 +26 59
8
Athletic Bilbao
38 43 - 36 +7 55
9
Valencia
38 48 - 53 -5 48
10
CA Osasuna
38 37 - 51 -14 47
11
RC Celta de Vigo
38 43 - 43 0 46
12
Rayo Vallecano
38 39 - 50 -11 42
13
Elche CF
38 40 - 52 -12 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 53 -13 42
15
Getafe CF
38 33 - 41 -8 39
16
R.C.D. Mallorca
38 36 - 63 -27 39
17
Cádiz CF
38 35 - 51 -16 39
18
Granada CF
38 44 - 61 -17 38
19
Levante UD
38 51 - 76 -25 35
20
Deportivo Alavés
38 31 - 65 -34 31
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

63Trận đấu50
114Ghi được56
73Thủng lưới60
1.81Bàn thắng mỗi trận1.12
19Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn19
56Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu