Elche CF vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: Elche CF 1-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
- Phong độ
- DDLLL Elche CF
- LDLLL Valencia
- HT0-0
- 59' Buba Sangare
- 60' ▲ D. Lopez ▼ L. Rioja
- 61' ▲ H. Duro ▼ U. Sadiq
- 63' Guido Rodríguez
- 64' ▲ J. Donald ▼ Buba Sangare
- 64' ▲ A. Rodriguez ▼ Andre Silva
- 72' ▲ A. Pedrosa ▼ G. Villar
- 72' ▲ L. Cepeda ▼ M. Neto
- 73' L. Cepeda · A. Febas 1-0
- 75' ▲ Pepelu ▼ E. Comert
- 75' ▲ J. Vazquez ▼ J. Gaya
- 81' ▲ A. Danjuma ▼ L. Beltran
- 82' ▲ V. Chust ▼ G. Valera
- FT1-0
Đội hình
- 1M. Dituro 8.5
- 42Buba Sangare ▼ 64' 6.3
- 22D. Affengruber 7.7
- 21L. Petrot 7.5
- 15Tete Morente 6.9
- 14A. Febas ⇢ 8.0
- 12G. Villar ▼ 72' 7.3
- 11G. Valera ▼ 82' 7.0
- 16M. Neto ▼ 72' 6.9
- 10R. Mir 6.9
- 9Andre Silva ▼ 64' 6.5
Dự bị 10
- 13I. Pena
- 45A. Iturbe
- 17Josan
- 23V. Chust ▲ 82' 6.3
- 18J. Donald ▲ 64' 6.6
- 5F. Redondo Solari
- 20A. Rodriguez ▲ 64' 6.9
- 3A. Pedrosa ▲ 72' 6.9
- 24L. Cepeda ⚽ ▲ 72' 8.2
- 31D. Delgado
- 1S. Dimitrievski 7.0
- 12T. Rendall 6.5
- 5C. Tarrega 6.9
- 24E. Comert ▼ 75' 6.2
- 14J. Gaya ▼ 75' 6.7
- 11L. Rioja ▼ 60' 8.7
- 23F. Ugrinic 6.6
- 2G. Rodriguez 6.7
- 17L. Ramazani 6.9
- 15L. Beltran ▼ 81' 6.5
- 6U. Sadiq ▼ 61' 6.3
Dự bị 12
- 13C. Rivero
- 20Renzo Saravia
- 22B. Santamaria
- 7A. Danjuma ▲ 81' 6.7
- 19D. Raba
- 16D. Lopez ▲ 60' 6.7
- 8J. Guerra
- 18Pepelu ▲ 75' 6.9
- 9H. Duro ▲ 61' 6.3
- 10A. Almeida
- 21J. Vazquez ▲ 75' 6.9
- 26Rubo
Thống kê
01⚑5
⚑910
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm22
2Trúng đích8
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn7
5Phạt góc9
4Việt vị3
15Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
7Cứu thua2
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
441Chuyền bóng313
373Chuyền chính xác265
85%Chính xác chuyền85%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu42
57Ghi được50
63Thủng lưới59
1.3Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai36