Valencia vs Elche CF
Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-0 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 6, hòa 2, Elche CF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Trọng tài
- Pablo González
- Phong độ
- LDLLL Valencia
- DDLLL Elche CF
- 3' Gonzalo Verdú
- 22' D. Wass · Gonçalo Guedes 1-0
- 33' Antonio Barragán
- 42' Jose Morente
- HT1-0
- 46' ▲ Cifuentes ▼ Josan Ferrández
- 46' ▲ Pere Milla ▼ Barragán
- 48' Iván Marcone
- 65' Diego Gonzalez
- 70' Daniel Wass
- 74' Emiliano Rigoni
- 74' ▲ Lee Kang-In ▼ Manu Vallejo
- 77' ▲ G. Carrillo ▼ E. Rigoni
- 80' ▲ Víctor Rodríguez ▼ Raúl Guti
- 87' ▲ Y. Musah ▼ Gonçalo Guedes
- 90' Víctor Rodríguez
- FT1-0
Đội hình
- 1Jaume Doménech 7.5
- 5Gabriel Paulista 6.9
- 14Gayà 7.5
- 2Thierry Correia 7.3
- 15Hugo Guillamón 7.2
- 18D. Wass ⚽ 7.2
- 7Gonçalo Guedes ⇢ ▼ 87' 7.3
- 8Carlos Soler 6.2
- 19U. Račić 6.5
- 22M. Gómez 6.6
- 21Manu Vallejo ▼ 74' 6.9
Dự bị 11
- 20Lee Kang-In ▲ 74' 7.0
- 30Y. Musah ▲ 87' 6.5
- 27K. Koindredi
- 26Vicente Esquerdo
- 16Álex Blanco
- 23Jason
- 42Unai Etxebarría
- 3Toni Lato
- 25Cristian Rivero
- 11Sobrino
- 31Guillem Molina
- 13Edgar Badia 6.6
- 19Barragán ▼ 46' 6.0
- 25J. Mojica 7.3
- 5Gonzalo Verdú 7.2
- 2Diego González 7.3
- 4I. Marcone 7.2
- 17Josan Ferrández ▼ 46' 6.7
- 14Raúl Guti ▼ 80' 7.0
- 22E. Rigoni ▼ 77' 7.2
- 9L. Boyé 6.3
- 11Tete Morente 6.9
Dự bị 12
- 23Cifuentes ▲ 46' 6.7
- 10Pere Milla ▲ 46' 6.9
- 21G. Carrillo ▲ 77' 6.6
- 8Víctor Rodríguez ▲ 80' 6.3
- 1D. Rodríguez
- 12Dani Calvo
- 3J. Sánchez
- 7Nino
- 26John Donald
- 24Josema Sánchez
- 37Jony Carmona
- 20S. Lucumí
Thống kê
01⚑4
⚑1070
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm10
4Trúng đích1
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
4Phạt góc10
2Việt vị5
18Phạm lỗi15
1Thẻ vàng7
1Cứu thua2
352Chuyền bóng416
281Chuyền chính xác342
80%Chính xác chuyền82%
So sánh
45Trận đấu41
63Ghi được37
60Thủng lưới58
1.4Bàn thắng mỗi trận0.9
10Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn16
38Hiệp hai20