Valencia
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Elche CF

Valencia vs Elche CF

Tỷ số chung cuộc: Valencia 2-2 Elche CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 6, hòa 2, Elche CF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Juan Pulido
Phong độ
LDLLL Valencia
DDLLL Elche CF
  1. 25' Giorgi Mamardashvili
  2. 29' Diego González Bigas
  3. 29' 0-1 Pere Milla11m
  4. 36' Helibelton Palacios
  5. 37' Eray Cömert
  6. 39' Josan
  7. 41' E. Cavani11m 1-1
  8. 45'+7 E. Cavani · André Almeida 2-1
  9. HT2-1
  10. 46' Hugo Duro E. Cavani
  11. 46' N. Fernández Mercau Álex Collado
  12. 46' E. Ponce Josan Ferrández
  13. 65' 2-2 Pere Milla · Clerc
  14. 67' Gonzalo Verdú E. Roco
  15. 68' Nicolás Fernández
  16. 73' Yunus Musah
  17. 74' Ilaix Moriba Y. Musah
  18. 77' Pere Milla
  19. 79' Domingos Quina Pere Milla
  20. 80' Toni Lato André Almeida
  21. 87' Fran Pérez J. Kluivert
  22. 87' Jesús Vázquez José Gayà
  23. 88' Édgar Badía
  24. 90'+6 Tete Morente
  25. FT2-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Gattuso
  1. 25G. Mamardashvili 6.2
  2. 2Thierry Correia 6.0
  3. 5Gabriel Paulista 7.2
  4. 24E. Cömert 7.2
  5. 14José Gayà ▼ 87' 7.5
  6. 4Y. Musah ▼ 74' 6.6
  7. 17Nico González 6.6
  8. 18André Almeida ▼ 80' 7.5
  9. 9J. Kluivert ▼ 87' 7.2
  10. 7E. Cavani ⚽2 ▼ 46' 7.9
  11. 16Samuel Lino 7.2

Dự bị 11

  1. 19Hugo Duro ▲ 46' 6.2
  2. 8Ilaix Moriba ▲ 74' 7.2
  3. 3Toni Lato ▲ 80' 7.0
  4. 29Fran Pérez ▲ 87' 6.3
  5. 21Jesús Vázquez ▲ 87' 6.3
  6. 1Iago Herrerín
  7. 6Hugo Guillamón
  8. 33Cristhian Mosquera
  9. 20D. Foulquier
  10. 13Cristian Rivero
  11. 15C. Özkacar
Elche CF Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Alberto Gallego
  1. 13Edgar Badia 6.5
  2. 17Josan Ferrández ▼ 46' 5.6
  3. 14H. Palacios 6.7
  4. 3E. Roco ▼ 67' 6.9
  5. 6Bigas ▼ 29' 7.2
  6. 23Clerc 7.0
  7. 15Álex Collado ▼ 46' 6.6
  8. 21Omar Mascarell 6.2
  9. 8Raúl Guti 6.5
  10. 11Tete Morente 6.9
  11. 10Pere Milla ⚽2 ▼ 79' 8.5

Dự bị 11

  1. 4Diego González ▲ 29' 6.7
  2. 22N. Fernández Mercau ▲ 46' 7.0
  3. 19E. Ponce ▲ 46' 6.3
  4. 5Gonzalo Verdú ▲ 67' 7.2
  5. 12Domingos Quina ▲ 79' 6.2
  6. 7J. Pastore
  7. 24Pol Lirola
  8. 26John Nwankwo
  9. 18Roger Martí
  10. 1A. Werner
  11. 28Jesús López

Thống kê

036
160
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm8
8Trúng đích6
9Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn0
6Phạt góc1
5Việt vị1
14Phạm lỗi19
3Thẻ vàng6
4Cứu thua5
477Chuyền bóng326
406Chuyền chính xác244
85%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu50
67Ghi được47
65Thủng lưới80
1.31Bàn thắng mỗi trận0.94
10Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu