Elche CF
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Valencia

Elche CF vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 0-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
DDLLL Elche CF
LDLLL Valencia
  1. 14' Yunus Musah
  2. 17' L. Blanco Bigas
  3. 19' 0-1 Samuel Lino · E. Cavani
  4. 42' 0-2 Gonzalo Verdúphản lưới
  5. HT0-2
  6. 46' E. Roco Gonzalo Verdú
  7. 46' Javi Guerra Nico González
  8. 47' John Nwankwo
  9. 62' Enzo Roco
  10. 64' N. Fernández Mercau Pere Milla
  11. 64' Álex Collado Raúl Guti
  12. 72' Alberto Marí Samuel Lino
  13. 72' Toni Lato E. Cavani
  14. 78' Josan Tete Morente
  15. 80' Diego López Y. Musah
  16. 84' Carlos Clerc
  17. 90'+1 E. Cömert M. Diakhaby
  18. FT0-2

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Beccacece
  1. 13Edgar Badia 6.2
  2. 11Tete Morente ▼ 78' 6.5
  3. 21Omar Mascarell 6.9
  4. 5Gonzalo Verdú ▼ 46' 6.3
  5. 6Bigas ▼ 17' 6.7
  6. 23Clerc 6.6
  7. 8Raúl Guti ▼ 64' 6.3
  8. 26John Nwankwo 6.7
  9. 16Fidel 7.9
  10. 10Pere Milla ▼ 64' 6.3
  11. 9L. Boyé 6.5

Dự bị 11

  1. 2L. Blanco ▲ 17' 6.2
  2. 3E. Roco ▲ 46' 6.7
  3. 22N. Fernández Mercau ▲ 64' 6.9
  4. 15Álex Collado ▲ 64' 6.3
  5. 17Josan ▲ 78' 6.7
  6. 7L. Magallán
  7. 18R. Nteka
  8. 4Diego González
  9. 1A. Werner
  10. 24Pol Lirola
  11. 12Pape Cheikh
Valencia Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 7.2
  2. 20D. Foulquier 7.3
  3. 5Gabriel Paulista 6.9
  4. 12M. Diakhaby ▼ 90' 6.9
  5. 15C. Özkacar 7.5
  6. 14José Gayà 7.2
  7. 4Y. Musah ▼ 80' 6.2
  8. 17Nico González ▼ 46' 6.3
  9. 18André Almeida 7.5
  10. 7E. Cavani ▼ 72' 7.2
  11. 16Samuel Lino ▼ 72' 7.6

Dự bị 11

  1. 36Javi Guerra ▲ 46' 6.3
  2. 46Alberto Marí ▲ 72' 6.3
  3. 3Toni Lato ▲ 72' 6.3
  4. 40Diego López ▲ 80' 6.7
  5. 24E. Cömert ▲ 90'
  6. 1Iago Herrerín
  7. 21Jesús Vázquez
  8. 23Jaume Doménech
  9. 34Rubo Iranzo
  10. 33Cristhian Mosquera
  11. 6Hugo Guillamón

Thống kê

0311
610
66%Kiểm soát bóng34%
7Dứt điểm5
1Trúng đích3
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn0
11Phạt góc6
5Việt vị0
12Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
2Cứu thua1
470Chuyền bóng250
413Chuyền chính xác180
88%Chính xác chuyền72%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

50Trận đấu51
47Ghi được67
80Thủng lưới65
0.94Bàn thắng mỗi trận1.31
9Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn26
20Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu