Elche CF
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Valencia

Elche CF vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: Elche CF 2-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elche CF thắng 2, hòa 2, Valencia thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Manuel Martínez Valero, Elche
Trọng tài
César Soto
Phong độ
DDLLL Elche CF
LDLLL Valencia
  1. 19' Josán Fernández 1-0
  2. 37' Fidel · Josán Fernández 2-0
  3. 45' Gabriel Paulista
  4. HT2-0
  5. 46' Tete Morente S. Lucumí
  6. 60' Hugo Guillamón M. Diakhaby
  7. 63' Y. Koné E. Rigoni
  8. 68' Manu Vallejo Gonçalo Guedes
  9. 68' Lee Kang-In Gayà
  10. 74' 2-1 Toni Lato · Lee Kang-In
  11. 77' Josema
  12. 86' Fidel
  13. 86' U. Račić D. Wass
  14. 86' Jason Y. Musah
  15. 90' Antonio Barragán
  16. 90' Toni Lato
  17. 90'+1 O. Mfulu Raúl Guti
  18. 90'+4 Dani Calvo Josán Fernández
  19. FT2-1

Đội hình

Elche CF Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Almirón
  1. 13Edgar Badía 6.6
  2. 19Barragán 6.9
  3. 5Gonzalo Verdú 7.5
  4. 24Josema Sánchez 6.7
  5. 4I. Marcone 7.2
  6. 16Fidel 7.3
  7. 20S. Lucumí ▼ 46' 6.7
  8. 17Josán Fernández ▼ 90' 8.2
  9. 14Raúl Guti ▼ 90' 7.3
  10. 10Pere Milla 6.7
  11. 22E. Rigoni ▼ 63' 6.2

Dự bị 12

  1. 11Tete Morente ▲ 46' 6.3
  2. 18Y. Koné ▲ 63' 6.0
  3. 6O. Mfulu ▲ 90'
  4. 12Dani Calvo ▲ 90'
  5. 37Jony Carmona
  6. 3J. Sánchez
  7. 7Nino
  8. 1D. Rodríguez
  9. 15Luismi Sánchez
  10. 8Víctor Rodríguez
  11. 2Diego González
  12. 40Diego Bri
Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javi Gracia
  1. 1Jaume Doménech 5.9
  2. 5Gabriel Paulista 6.6
  3. 14Gayà ▼ 68' 6.3
  4. 12M. Diakhaby ▼ 60' 6.9
  5. 3Toni Lato 7.3
  6. 2Thierry Correia 7.5
  7. 18D. Wass ▼ 86' 6.7
  8. 7Gonçalo Guedes ▼ 68' 6.3
  9. 8Carlos Soler 7.0
  10. 30Y. Musah ▼ 86' 6.7
  11. 9K. Gameiro 6.5

Dự bị 12

  1. 15Hugo Guillamón ▲ 60' 6.7
  2. 21Manu Vallejo ▲ 68' 6.7
  3. 20Lee Kang-In ▲ 68' 7.5
  4. 19U. Račić ▲ 86' 6.6
  5. 23Jason ▲ 86' 6.9
  6. 25Cristian Rivero
  7. 17D. Cheryshev
  8. 26Vicente Esquerdo
  9. 37Álex Blanco
  10. 4E. Mangala
  11. 13J. Cillessen
  12. 11Sobrino

Thống kê

030
720
46%Kiểm soát bóng54%
3Dứt điểm14
2Trúng đích4
0Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
0Phạt góc7
1Việt vị4
15Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
2Cứu thua0
456Chuyền bóng515
377Chuyền chính xác445
83%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
38 67 - 25 +42 86
2
Real Madrid
38 67 - 28 +39 84
3
F.C. Barcelona
38 85 - 38 +47 79
4
Sevilla F.C.
38 53 - 33 +20 77
5
Real Sociedad
38 59 - 38 +21 62
6
Real Betis
38 50 - 50 0 61
7
Villarreal
38 60 - 44 +16 58
8
RC Celta de Vigo
38 55 - 57 -2 53
9
Granada CF
38 47 - 65 -18 46
10
Athletic Bilbao
38 46 - 42 +4 46
11
CA Osasuna
38 37 - 48 -11 44
12
Cádiz CF
38 36 - 58 -22 44
13
Valencia
38 50 - 53 -3 43
14
Levante UD
38 46 - 57 -11 41
15
Getafe CF
38 28 - 43 -15 38
16
Deportivo Alavés
38 36 - 57 -21 38
17
Elche CF
38 34 - 55 -21 36
18
SD Huesca
38 34 - 53 -19 34
19
Real Valladolid
38 34 - 57 -23 31
20
SD Eibar
38 29 - 52 -23 30
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

41Trận đấu45
37Ghi được63
58Thủng lưới60
0.9Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn25
20Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu