Real Madrid
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Real Madrid vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-1 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 3, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DDLWW Girona FC
  1. 35' Kylian Mbappé
  2. HT0-0
  3. 51' F. Valverde · B. Diaz 1-0
  4. 62' 1-1 T. Lemar · A. Martinez
  5. 64' D. Huijsen Eder Militao
  6. 64' A. Guler J. Bellingham
  7. 64' A. Ruiz C. Echeverri
  8. 70' B. Gil A. Ounahi
  9. 70' H. Rincon T. Lemar
  10. 76' Federico Valverde
  11. 79' A. Tchouameni E. Camavinga
  12. 79' F. Mendy F. Garcia
  13. 84' G. Garcia B. Diaz
  14. 84' F. Beltran I. Martin
  15. 85' C. Stuani
  16. 88' Hugo Rincón
  17. FT1-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 13A. Lunin 6.6
  2. 2D. Carvajal 6.2
  3. 3Eder Militao ▼ 64' 6.7
  4. 17R. Asencio 7.0
  5. 20F. Garcia ▼ 79' 7.2
  6. 8F. Valverde 8.5
  7. 5J. Bellingham ▼ 64' 7.3
  8. 6E. Camavinga ▼ 79' 7.5
  9. 21B. Diaz ▼ 84' 7.2
  10. 10K. Mbappe 5.9
  11. 7Vinicius Junior 8.6

Dự bị 12

  1. 26Fran
  2. 4D. Alaba
  3. 14A. Tchouameni ▲ 79' 6.6
  4. 37Angel Manuel
  5. 24D. Huijsen ▲ 64' 7.2
  6. 32J. Fortea
  7. 45T. Pitarch
  8. 19D. Ceballos
  9. 23F. Mendy ▲ 79' 6.6
  10. 15A. Guler ▲ 64' 6.9
  11. 16G. Garcia ▲ 84' 6.3
  12. 42D. Yanez
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michel
  1. 13P. Gazzaniga 8.2
  2. 4A. Martinez 6.3
  3. 16A. Frances 7.2
  4. 12Vitor Reis 7.7
  5. 24A. Moreno 6.9
  6. 23I. Martin ▼ 84' 7.0
  7. 20A. Witsel 6.6
  8. 15V. Tsygankov 6.3
  9. 11T. Lemar ▼ 70' 7.2
  10. 18A. Ounahi ▼ 70' 6.7
  11. 14C. Echeverri ▼ 64' 6.7

Dự bị 10

  1. 25V. Krapyvtsov
  2. 1R. Blanco
  3. 7C. Stuani ▲ 85' 6.7
  4. 8F. Beltran ▲ 84' 6.7
  5. 21B. Gil ▲ 70' 6.5
  6. 29L. Kourouma
  7. 5D. Lopez
  8. 9A. Ruiz ▲ 64' 6.5
  9. 3J. Roca
  10. 2H. Rincon ▲ 70' 6.3

Thống kê

0210
110
61%Kiểm soát bóng39%
22Dứt điểm10
9Trúng đích2
7Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
10Phạt góc1
3Việt vị0
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua7
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
600Chuyền bóng390
553Chuyền chính xác341
92%Chính xác chuyền87%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

55Trận đấu42
118Ghi được48
59Thủng lưới59
2.15Bàn thắng mỗi trận1.14
19Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn20
63Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu