Girona FC vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-1 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 3, Real Madrid thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WWWLW Real Madrid
- 42' Paulo Gazzaniga
- 42' Kylian Mbappé
- 45' A. Ounahi · V. Tsygankov 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ E. Camavinga ▼ A. Guler
- 59' Azzedine Ounahi
- 67' 1-1 K. Mbappe11m
- 72' ▲ A. Frances ▼ H. Rincon
- 72' ▲ Y. Asprilla ▼ V. Tsygankov
- 72' ▲ J. Roca ▼ B. Gil
- 72' ▲ Rodrygo ▼ A. Tchouameni
- 74' Vladyslav Vanat
- 83' ▲ L. Kourouma ▼ V. Vanat
- 83' ▲ A. Ruiz ▼ A. Ounahi
- 90' ▲ G. Garcia ▼ T. Alexander-Arnold
- 90' ▲ A. Carreras ▼ F. Garcia
- FT1-1
Đội hình
- 13P. Gazzaniga 7.2
- 2H. Rincon ▼ 72' 6.2
- 4A. Martinez 7.3
- 12Vitor Reis 7.0
- 24A. Moreno 7.0
- 23I. Martin 7.0
- 20A. Witsel 6.9
- 15V. Tsygankov ⇢ ▼ 72' 6.6
- 18A. Ounahi ⚽ ▼ 83' 7.9
- 21B. Gil ▼ 72' 6.2
- 19V. Vanat ▼ 83' 6.5
Dự bị 9
- 1D. Livakovic
- 43A. Andreev
- 16A. Frances ▲ 72' 6.7
- 28G. Jordana
- 10Y. Asprilla ▲ 72' 6.7
- 29L. Kourouma ▲ 83' 6.3
- 3J. Roca ▲ 72' 6.6
- 44P. Ba
- 9A. Ruiz ▲ 83' 6.2
- 1T. Courtois 7.2
- 12T. Alexander-Arnold ▼ 90' 6.9
- 3Eder Militao 6.7
- 22A. Rudiger 7.3
- 20F. Garcia ▼ 90' 6.5
- 8F. Valverde 6.7
- 14A. Tchouameni ▼ 72' 6.6
- 5J. Bellingham 6.9
- 15A. Guler ▼ 46' 6.3
- 10K. Mbappe ⚽ 6.7
- 7Vinicius Junior 7.2
Dự bị 11
- 13A. Lunin
- 43S. Mestre
- 6E. Camavinga ▲ 46' 7.3
- 9Endrick
- 11Rodrygo ▲ 72' 6.5
- 16G. Garcia ▲ 90'
- 18A. Carreras ▲ 90'
- 19D. Ceballos
- 21B. Diaz
- 23F. Mendy
- 30F. Mastantuono
Thống kê
03⚑2
⚑500
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm25
4Trúng đích4
4Chệch đích12
6Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn9
2Phạt góc5
1Việt vị2
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng0
4Cứu thua3
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
426Chuyền bóng611
359Chuyền chính xác553
84%Chính xác chuyền91%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu55
48Ghi được118
59Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận2.15
8Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn35
27Hiệp hai63