Girona FC
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Real Madrid

Girona FC vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 4-2 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 3, Real Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Javier Iglesias
Phong độ
DDLWW Girona FC
WWWLW Real Madrid
  1. 12' V. Castellanos · Miguel Gutiérrez 1-0
  2. 24' V. Castellanos · Arnau Martínez 2-0
  3. 34' 2-1 Vinícius Júnior · Marco Asensio
  4. 36' Vinícius Júnior
  5. 43' Arnau Martínez
  6. HT2-1
  7. 46' V. Castellanos · Yan Couto 3-1
  8. 52' E. Camavinga Nacho
  9. 62' V. Castellanos 4-1
  10. 63' A. Tchouaméni L. Modrić
  11. 65' Éder Militão
  12. 72' C. Stuani V. Castellanos
  13. 72' Valery V. Tsygankov
  14. 79' Lucas Vázquez Dani Carvajal
  15. 79' M. Díaz Rodrygo
  16. 85' 4-2 Lucas Vázquez · Vinícius Júnior
  17. 89' Reinier Rodrigo Riquelme
  18. 89' Javi Hernández Miguel Gutiérrez
  19. 90'+2 Ricard Artero Iván Martín
  20. FT4-2

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Míchel
  1. 13P. Gazzaniga 6.2
  2. 4Arnau Martínez 7.2
  3. 22S. Bueno 6.9
  4. 15Juanpe 6.9
  5. 3Miguel Gutiérrez ▼ 89' 6.9
  6. 18Oriol Romeu 7.3
  7. 20Yan Couto 6.9
  8. 8V. Tsygankov ▼ 72' 6.9
  9. 23Iván Martín ▼ 90' 6.7
  10. 17Rodrigo Riquelme ▼ 89' 6.5
  11. 9V. Castellanos ⚽4 ▼ 72' 10.0

Dự bị 9

  1. 7C. Stuani ▲ 72' 6.7
  2. 11Valery ▲ 72' 6.2
  3. 19Reinier ▲ 89'
  4. 16Javi Hernández ▲ 89'
  5. 36Ricard Artero ▲ 90'
  6. 1Juan Carlos
  7. 2B. Espinosa
  8. 25A. Callens
  9. 26Toni Fuidias
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 5.7
  2. 2Dani Carvajal ▼ 79' 5.9
  3. 3Éder Militão 6.3
  4. 22A. Rüdiger 6.0
  5. 6Nacho ▼ 52' 6.5
  6. 15F. Valverde 7.2
  7. 8T. Kroos 7.5
  8. 10L. Modrić ▼ 63' 6.9
  9. 11Marco Asensio 7.3
  10. 21Rodrygo ▼ 79' 6.3
  11. 20Vinícius Júnior 7.2

Dự bị 10

  1. 12E. Camavinga ▲ 52' 6.9
  2. 18A. Tchouaméni ▲ 63' 6.9
  3. 17Lucas Vázquez ▲ 79' 8.5
  4. 24M. Díaz ▲ 79' 6.3
  5. 26Luis López
  6. 33Sergio Arribas
  7. 5Vallejo
  8. 31Mario Martín
  9. 16Odriozola
  10. 43Mario de Luis

Thống kê

013
820
28%Kiểm soát bóng72%
13Dứt điểm18
5Trúng đích3
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn9
3Phạt góc8
2Việt vị0
7Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
276Chuyền bóng707
218Chuyền chính xác645
79%Chính xác chuyền91%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

So sánh

49Trận đấu64
71Ghi được131
69Thủng lưới65
1.45Bàn thắng mỗi trận2.05
8Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn35
36Hiệp hai78

Đối đầu

Trang trận đấu