Girona FC vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 0-3 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 3, Real Madrid thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Phong độ
- DDLWW Girona FC
- WWWLW Real Madrid
- 36' 0-1 J. Bellingham
- 45'+2 Kylian Mbappé
- HT0-1
- 55' 0-2 A. Güler · J. Bellingham
- 58' ▲ A. Danjuma ▼ Bryan Gil
- 58' ▲ Abel Ruiz ▼ B. Miovski
- 61' ▲ Dani Ceballos ▼ J. Bellingham
- 62' 0-3 K. Mbappé · L. Modrić
- 76' Ladislav Krejčí
- 76' Antonio Rüdiger
- 78' ▲ Portu ▼ D. van de Beek
- 79' ▲ Endrick ▼ K. Mbappé
- 79' ▲ Raúl Asencio ▼ F. Valverde
- 79' ▲ Fran García ▼ F. Mendy
- 89' ▲ Daniel Yáñez ▼ A. Güler
- 90'+4 Portu
- 90' Oriol Romeu
- FT0-3
Đội hình
- 13P. Gazzaniga 6.9
- 4Arnau Martínez 6.2
- 5David López 6.3
- 18L. Krejčí 7.0
- 3Miguel Gutiérrez 6.9
- 23Iván Martín 6.7
- 14Oriol Romeu 6.7
- 10Y. Asprilla 7.2
- 6D. van de Beek ▼ 78' 6.6
- 20Bryan Gil ▼ 58' 6.7
- 19B. Miovski ▼ 58' 6.3
Dự bị 12
- 11A. Danjuma ▲ 58' 6.9
- 9Abel Ruiz ▲ 58' 6.7
- 24Portu ▲ 78' 6.3
- 27G. Misehouy
- 7C. Stuani
- 31Jastin García
- 1Juan Carlos
- 15Juanpe
- 16Alejandro Francés
- 28Silvi
- 17D. Blind
- 25Pau López
- 1T. Courtois 7.9
- 17Lucas Vázquez 7.2
- 14A. Tchouaméni 7.2
- 22A. Rüdiger 7.5
- 23F. Mendy ▼ 79' 7.0
- 8F. Valverde ▼ 79' 7.5
- 10L. Modrić ⇢ 8.3
- 15A. Güler ⚽ ▼ 89' 7.9
- 5J. Bellingham ⚽ ⇢ ▼ 61' 8.7
- 21Brahim Díaz 6.9
- 9K. Mbappé ⚽ ▼ 79' 7.5
Dự bị 8
- 19Dani Ceballos ▲ 61' 6.3
- 16Endrick ▲ 79' 6.5
- 35Raúl Asencio ▲ 79' 6.3
- 20Fran García ▲ 79' 6.3
- 42Daniel Yáñez ▲ 89'
- 18Jesús Vallejo
- 13A. Lunin
- 34Sergio Mestre
Thống kê
03⚑6
⚑320
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm10
4Trúng đích7
5Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị1
6Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
469Chuyền bóng673
422Chuyền chính xác624
90%Chính xác chuyền93%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 39 | +63 | 88 | |
| 2 | 38 | 78 - 38 | +40 | 84 | |
| 3 | 38 | 68 - 30 | +38 | 76 | |
| 4 | 38 | 54 - 29 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 6 | 38 | 57 - 50 | +7 | 60 | |
| 7 | 38 | 59 - 57 | +2 | 55 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 10 | 38 | 35 - 44 | -9 | 48 | |
| 11 | 38 | 35 - 46 | -11 | 46 | |
| 12 | 38 | 44 - 54 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 34 - 39 | -5 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 51 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 38 - 48 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 44 - 60 | -16 | 41 | |
| 17 | 38 | 42 - 55 | -13 | 41 | |
| 18 | 38 | 39 - 56 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 32 | |
| 20 | 38 | 26 - 90 | -64 | 16 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu65
61Ghi được140
88Thủng lưới80
1.11Bàn thắng mỗi trận2.15
13Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn43
33Hiệp hai85