Real Madrid
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Girona FC

Real Madrid vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 4-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 3, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DDLWW Girona FC
  1. 6' Vinícius Júnior · Federico Valverde 1-0
  2. 21' Juanpe
  3. 35' Jude Bellingham · Vinícius Júnior 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Pablo Torre Portu
  6. 54' Jude Bellingham 3-0
  7. 57' Brahim Díaz Jude Bellingham
  8. 61' Rodrygo · Vinícius Júnior 4-0
  9. 68' Yan Couto
  10. 70' Luka Modrić Toni Kroos
  11. 70' Joselu Rodrygo
  12. 70' Jhon Solís Iván Martín
  13. 70' Valery Fernández Viktor Tsygankov
  14. 70' Cristhian Stuani Artem Dovbyk
  15. 76' Ferland Mendy
  16. 77' Fran García Ferland Mendy
  17. 77' Arda Güler Vinícius Júnior
  18. 90'+1 Joselu11mhỏng 11m
  19. FT4-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 6.9
  2. 17Lucas Vázquez 7.5
  3. 18Aurélien Tchouaméni 7.2
  4. 2Daniel Carvajal 7.5
  5. 23Ferland Mendy ▼ 77' 6.3
  6. 15Federico Valverde 7.5
  7. 8Toni Kroos ▼ 70' 7.6
  8. 12Eduardo Camavinga 7.5
  9. 5Jude Bellingham ⚽2 ▼ 57' 9.0
  10. 11Rodrygo ▼ 70' 7.2
  11. 7Vinícius Júnior ⇢2 ▼ 77' 9.3

Dự bị 9

  1. 21Brahim Díaz ▲ 57' 6.7
  2. 10Luka Modrić ▲ 70' 6.9
  3. 14Joselu ▲ 70' 6.2
  4. 20Fran García ▲ 77' 6.6
  5. 24Arda Güler ▲ 77' 7.2
  6. 26Diego Piñeiro
  7. 25Kepa Arrizabalaga
  8. 41Jacobo Naveros
  9. 19Dani Ceballos
Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13Paulo Gazzaniga 5.9
  2. 20Yan Couto 5.9
  3. 25Eric García 6.3
  4. 15Juanpe 6.2
  5. 3Miguel Gutiérrez 6.5
  6. 23Iván Martín ▼ 70' 6.7
  7. 14Aleix García 6.9
  8. 8Viktor Tsygankov ▼ 70' 6.3
  9. 24Portu ▼ 46' 6.3
  10. 16Sávio 6.5
  11. 9Artem Dovbyk ▼ 70' 6.3

Dự bị 10

  1. 18Pablo Torre ▲ 46' 6.7
  2. 11Valery Fernández ▲ 70' 6.3
  3. 22Jhon Solís ▲ 70' 6.6
  4. 7Cristhian Stuani ▲ 70' 6.3
  5. 1Juan Carlos
  6. 26Toni Fuidias
  7. 4Arnau Martínez
  8. 35Antal Yaakobishvili
  9. 10Borja García
  10. 36Ricard Artero

Thống kê

010
220
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm5
6Trúng đích0
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
0Phạt góc2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Cứu thua2
583Chuyền bóng499
541Chuyền chính xác461
93%Chính xác chuyền92%
3.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu49
135Ghi được113
61Thủng lưới61
2.25Bàn thắng mỗi trận2.31
26Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn32
82Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu