Real Madrid
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

Real Madrid vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-2 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 3, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Enrique Roca de Murcia, Murcia
Trọng tài
Guillermo Cuadra Fernandez, Spain
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DDLWW Girona FC
  1. 25' Casemiro · T. Kroos 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Lozano Pedro Porro
  4. 46' Aleix García Pere Pons
  5. 48' Anthony Lozano
  6. 58' Vinícius Júnior Lucas Vázquez
  7. 64' Sergio Ramos
  8. 65' 1-1 C. Stuani11m
  9. 66' G. Bale Marco Asensio
  10. 74' M. Díaz Dani Ceballos
  11. 75' 1-2 Portu
  12. 84' Valery Portu
  13. 86' Pedro Alcala
  14. 88' Casemiro
  15. 90' Sergio Ramos
  16. 90' Sergio Ramos
  17. FT1-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Solari
  1. 25T. Courtois 6.9
  2. 4Sergio Ramos 6.1
  3. 12Marcelo 7.1
  4. 5R. Varane 6.5
  5. 19Álvaro Odriozola 6.5
  6. 8T. Kroos 7.2
  7. 14Casemiro 7.4
  8. 17Lucas Vázquez ▼ 58' 6.7
  9. 20Marco Asensio ▼ 66' 7.1
  10. 24Dani Ceballos ▼ 74' 6.6
  11. 9K. Benzema 6.3

Dự bị 7

  1. 28Vinícius Júnior ▲ 58' 6.7
  2. 11G. Bale ▲ 66' 6.3
  3. 7M. Díaz ▲ 74' 7.0
  4. 15F. Valverde
  5. 1K. Navas
  6. 2Daniel Carvajal
  7. 6Nacho
Girona FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 13Y. Bounou 7.6
  2. 4Ramalho 6.7
  3. 5Alcalá 7.0
  4. 15Juanpe 6.8
  5. 14Raúl García 6.7
  6. 9Portu ▼ 84' 8.4
  7. 6Álex Granell 7.0
  8. 8Pere Pons ▼ 46' 6.2
  9. 12Douglas Luiz 7.5
  10. 24Pedro Porro ▼ 46' 6.3
  11. 7C. Stuani 6.8

Dự bị 7

  1. 19A. Lozano ▲ 46' 6.9
  2. 23Aleix García ▲ 46' 6.6
  3. 34Valery ▲ 84' 6.4
  4. 1Iraizoz
  5. 17P. Roberts
  6. 21Planas
  7. 35Paik Seung-Ho

Thống kê

137
020
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm14
7Trúng đích6
7Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
7Phạt góc0
5Việt vị3
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua6
506Chuyền bóng382
427Chuyền chính xác308
84%Chính xác chuyền81%

So sánh

58Trận đấu44
107Ghi được48
73Thủng lưới67
1.84Bàn thắng mỗi trận1.09
17Giữ sạch lưới9
37Trên 2.5 bàn21
61Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu