Real Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Girona FC

Real Madrid vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 5, hòa 3, Girona FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
DDLWW Girona FC
  1. 41' L. Modrić 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' Arthur D. van de Beek
  4. 64' Ladislav Krejčí
  5. 66' J. Solís Oriol Romeu
  6. 66' Y. Asprilla A. Danjuma
  7. 66' Bryan Gil Iván Martín
  8. 70' Jhon Solís
  9. 73' E. Camavinga D. Alaba
  10. 73' Dani Ceballos Brahim Díaz
  11. 75' B. Miovski Miguel Gutiérrez
  12. 83' Vinícius Júnior · K. Mbappé 2-0
  13. 86' A. Rüdiger L. Modrić
  14. 90' Endrick Vinícius Júnior
  15. FT2-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.2
  2. 17Lucas Vázquez 7.5
  3. 35Raúl Asencio 7.2
  4. 4D. Alaba ▼ 73' 6.6
  5. 23F. Mendy 7.2
  6. 14A. Tchouaméni 7.2
  7. 10L. Modrić ▼ 86' 9.5
  8. 21Brahim Díaz ▼ 73' 7.2
  9. 11Rodrygo 7.3
  10. 9K. Mbappé 7.9
  11. 7Vinícius Júnior ▼ 90' 8.3

Dự bị 10

  1. 6E. Camavinga ▲ 73' 7.2
  2. 19Dani Ceballos ▲ 73' 6.9
  3. 22A. Rüdiger ▲ 86' 6.7
  4. 16Endrick ▲ 90'
  5. 18Jesús Vallejo
  6. 26Fran González
  7. 15A. Güler
  8. 8F. Valverde
  9. 20Fran García
  10. 13A. Lunin
Girona FC Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Míchel Sánchez
  1. 13P. Gazzaniga 6.6
  2. 5David López 6.6
  3. 18L. Krejčí 7.0
  4. 17D. Blind 6.5
  5. 4Arnau Martínez 6.9
  6. 23Iván Martín ▼ 66' 6.9
  7. 14Oriol Romeu ▼ 66' 6.9
  8. 3Miguel Gutiérrez ▼ 75' 6.5
  9. 6D. van de Beek ▼ 56' 7.2
  10. 8V. Tsyhankov 7.0
  11. 11A. Danjuma ▼ 66' 6.6

Dự bị 12

  1. 12Arthur ▲ 56' 6.9
  2. 22J. Solís ▲ 66' 6.5
  3. 10Y. Asprilla ▲ 66' 6.7
  4. 20Bryan Gil ▲ 66' 6.9
  5. 19B. Miovski ▲ 75' 6.2
  6. 7C. Stuani
  7. 16Alejandro Francés
  8. 15Juanpe
  9. 27G. Misehouy
  10. 1Juan Carlos
  11. 9Abel Ruiz
  12. 24Portu

Thống kê

0011
520
63%Kiểm soát bóng37%
22Dứt điểm6
5Trúng đích2
12Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
11Phạt góc5
0Việt vị2
1Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
676Chuyền bóng385
634Chuyền chính xác350
94%Chính xác chuyền91%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu55
140Ghi được61
80Thủng lưới88
2.15Bàn thắng mỗi trận1.11
21Giữ sạch lưới13
43Trên 2.5 bàn29
85Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu