Girona FC
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Real Madrid

Girona FC vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-3 Real Madrid tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 31 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 2, hòa 3, Real Madrid thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Quarter-finals
Trọng tài
Juan Martinez Munuera, Spain
Phong độ
DDLWW Girona FC
WWWLW Real Madrid
  1. 27' 0-1 K. Benzema · Daniel Carvajal
  2. 43' 0-2 K. Benzema · Vinícius Júnior
  3. HT0-2
  4. 46' Juanpe Muniesa
  5. 49' Christian Stuani
  6. 58' Marco Asensio K. Benzema
  7. 59' Valery C. Stuani
  8. 63' Nacho Sergio Ramos
  9. 65' Daniel Carvajal
  10. 67' G. Bale Vinícius Júnior
  11. 68' Álex Pachón Paik Seung-Ho
  12. 71' Pedro Porro · Álex Pachón 1-2
  13. 72' Anthony Lozano
  14. 76' 1-3 Marcos Llorente · Dani Ceballos
  15. FT1-3

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Eusebio Sacristán
  1. 1Iraizoz 6.3
  2. 4Ramalho 6.3
  3. 2B. Espinosa 6.2
  4. 20Muniesa ▼ 46' 6.6
  5. 14Raúl García 6.5
  6. 6Álex Granell 6.5
  7. 35Paik Seung-Ho ▼ 68' 6.4
  8. 12Douglas Luiz 5.9
  9. 24Pedro Porro 8.1
  10. 7C. Stuani ▼ 59' 6.6
  11. 19A. Lozano 6.5

Dự bị 7

  1. 15Juanpe ▲ 46' 6.9
  2. 34Valery ▲ 59' 6.4
  3. 37Álex Pachón ▲ 68' 7.1
  4. 8Pere Pons
  5. 9Portu
  6. 13Y. Bounou
  7. 23Aleix García
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Solari
  1. 1K. Navas 7.1
  2. 4Sergio Ramos ▼ 63' 6.8
  3. 12Marcelo 7.0
  4. 2Daniel Carvajal 7.3
  5. 5R. Varane 7.0
  6. 8T. Kroos 7.4
  7. 17Lucas Vázquez 6.8
  8. 18Marcos Llorente 7.5
  9. 24Dani Ceballos 7.1
  10. 9K. Benzema ⚽2 ▼ 58' 8.5
  11. 28Vinícius Júnior ▼ 67' 7.7

Dự bị 7

  1. 20Marco Asensio ▲ 58' 6.8
  2. 6Nacho ▲ 63' 6.5
  3. 11G. Bale ▲ 67' 6.7
  4. 14Casemiro
  5. 22Isco
  6. 23Reguilón
  7. 25T. Courtois

Thống kê

022
410
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm19
5Trúng đích7
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn7
2Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
425Chuyền bóng560
345Chuyền chính xác466
81%Chính xác chuyền83%

So sánh

44Trận đấu58
48Ghi được107
67Thủng lưới73
1.09Bàn thắng mỗi trận1.84
9Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn37
23Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu